Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng = Regulation on Investment and Construction management.
Những quy định đầu tư; chuẩn bị đầu tư; thực hiện đầu tư; kết thúc xây dựng đưa dự án vào khai thác sử dụng; hình thức quản lý thực hiện dự án; chi phí xây dựng; thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm; điều khoản thi hành.
Gardado en:
| Formato: | Libro |
|---|---|
| Idioma: | Vietnamese English |
| Publicado: |
Hà Nội :
Xây dựng,
2000.
|
| Những chủ đề: | |
| Các nhãn: |
Engadir etiqueta
Sen Etiquetas, Sexa o primeiro en etiquetar este rexistro!
|
| Thư viện lưu trữ: | Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng |
|---|
| LEADER | 01375cam a2200397 i 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | 000042515 | ||
| 003 | 389 | ||
| 005 | 20031227162843.0 | ||
| 008 | 010217b2000 vm 000 vie | ||
| 020 | |c 28000 | ||
| 022 | |a T | ||
| 040 | |a IRC |c IRC |d IRC | ||
| 041 | 0 | |a vie |a eng | |
| 082 | 1 | 4 | |a 690.026597 |b Qu-C |
| 245 | 0 | 0 | |a Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng = |b Regulation on Investment and Construction management. |
| 246 | 0 | 1 | |a Regulation on Investment and Construction management. |
| 260 | |a Hà Nội : |b Xây dựng, |c 2000. | ||
| 300 | |a 180tr. ; |c 21cm. | ||
| 520 | 3 | |a Những quy định đầu tư; chuẩn bị đầu tư; thực hiện đầu tư; kết thúc xây dựng đưa dự án vào khai thác sử dụng; hình thức quản lý thực hiện dự án; chi phí xây dựng; thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm; điều khoản thi hành. | |
| 630 | 0 | 4 | |a Pháp luật. |
| 630 | 0 | 4 | |a Xây dựng. |
| 630 | 0 | 4 | |a Đầu tư. |
| 650 | 0 | 4 | |a Đầu tư |x Xây dựng |x Luật. |
| 650 | 0 | 4 | |a Investments |x Management. |
| 650 | 0 | 4 | |a Investment |x Regulation. |
| 650 | 0 | 4 | |a Construction |x Law. |
| OWN | |a DUT | ||
| 999 | |a From the UDN01 | ||
| TYP | |a Monograph | ||
| TYP | |a Printed language | ||
| 980 | |a Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng | ||