Cấu trúc dữ liệu và giải thuật /
Giải thuật; Cấu trúc dữ liệu: mảng và danh sách, danh sách móc nối, cây, đồ thị và một vài cấu trúc phi tuyến khác. Quản lý bộ nhớ. Sắp xếp và tìm kiếm.
Đã lưu trong:
| Hovedforfatter: | |
|---|---|
| Format: | Bog |
| Sprog: | Vietnamese |
| Udgivet: |
Tp.HCM :
Thống kê,
1999.
|
| Fag: | |
| Tags: |
Tilføj Tag
Ingen Tags, Vær først til at tagge denne postø!
|
| Thư viện lưu trữ: | Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng |
|---|
| LEADER | 01083cam a2200361 i 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | 000042537 | ||
| 003 | 411 | ||
| 005 | 20030912151303.0 | ||
| 008 | 010217b1999 vm 000 vie | ||
| 020 | |c 30000 | ||
| 022 | |a T | ||
| 040 | |a IRC |c IRC |d IRC | ||
| 041 | 0 | |a vie | |
| 082 | 1 | 4 | |a 005.7 |b ĐÔ-L |
| 100 | 1 | |a Đỗ Xuân Lôi. | |
| 245 | 0 | 0 | |a Cấu trúc dữ liệu và giải thuật / |c Đỗ Xuân Lôi. |
| 260 | |a Tp.HCM : |b Thống kê, |c 1999. | ||
| 300 | |a 349tr. ; |c 20,5cm. | ||
| 520 | 3 | |a Giải thuật; Cấu trúc dữ liệu: mảng và danh sách, danh sách móc nối, cây, đồ thị và một vài cấu trúc phi tuyến khác. Quản lý bộ nhớ. Sắp xếp và tìm kiếm. | |
| 630 | 0 | 4 | |a Tin học. |
| 630 | 0 | 4 | |a Computer. |
| 650 | 0 | 4 | |a Cấu trúc dữ liệu (Tin học) |
| 650 | 0 | 4 | |a Giải thuật. |
| OWN | |a DUT | ||
| 999 | |a From the UDN01 | ||
| TYP | |a Monograph | ||
| TYP | |a Printed language | ||
| 980 | |a Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng | ||