Tối ưu hoá quy hoạch tuyến tính và rời rạc /
Thuật toán đơn hình. Lý thuyết đối ngẫu. Bài toán vận tải. Tối ưu hoá rời rạc.
Na minha lista:
| Autor principal: | |
|---|---|
| Formato: | Livro |
| Idioma: | Vietnamese |
| Publicado em: |
Hà Nội :
Giáo dục,
1998.
|
| Assuntos: | |
| Tags: |
Adicionar Tag
Sem tags, seja o primeiro a adicionar uma tag!
|
| Thư viện lưu trữ: | Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng |
|---|
| LEADER | 00969cam a2200349 i 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | 000042579 | ||
| 003 | 453 | ||
| 005 | 20030916161703.0 | ||
| 008 | 010217b1998 vm 000 vie | ||
| 020 | |c 9700 | ||
| 022 | |a T | ||
| 040 | |a IRC |c IRC |d IRC | ||
| 041 | 0 | |a vie | |
| 082 | 1 | 4 | |a 005.131 |b NG-N |
| 100 | 1 | |a Nguyễn Đức Nghĩa. | |
| 245 | 0 | 0 | |a Tối ưu hoá quy hoạch tuyến tính và rời rạc / |c Nguyễn Đức Nghĩa. |
| 260 | |a Hà Nội : |b Giáo dục, |c 1998. | ||
| 300 | |a 192tr. ; |c 24cm. | ||
| 520 | 3 | |a Thuật toán đơn hình. Lý thuyết đối ngẫu. Bài toán vận tải. Tối ưu hoá rời rạc. | |
| 630 | 0 | 4 | |a Tin học. |
| 630 | 0 | 4 | |a Computer algorithms. |
| 650 | 0 | 4 | |a Toán logic. |
| OWN | |a DUT | ||
| 999 | |a From the UDN01 | ||
| TYP | |a Monograph | ||
| TYP | |a Printed language | ||
| 980 | |a Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng | ||