Ngôn ngữ C : Lý thuyết và thực hành. 80 chương trình mẫu trong KHKT và quản lý kinh tế /
Hằng, biến và mảng; biểu thức; vào ra; Các toán tử điều khiển; Hàm và cấu trúc chương trình; quản lý màn hình và cửa sổ; đồ hoạ; thao tác trên các tệp tin.
Bewaard in:
| Hoofdauteur: | |
|---|---|
| Formaat: | Boek |
| Taal: | Vietnamese |
| Gepubliceerd in: |
Tp.HCM :
Nxb Tp.HCM,
1999.
|
| Onderwerpen: | |
| Tags: |
Voeg label toe
Geen labels, Wees de eerste die dit record labelt!
|
| Thư viện lưu trữ: | Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng |
|---|
| LEADER | 01218cam a2200373 i 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | 000042580 | ||
| 003 | 454 | ||
| 005 | 20030917150115.0 | ||
| 008 | 010217b1999 vm 000 vie | ||
| 020 | |c 47000 | ||
| 040 | |a IRC |c IRC |d IRC | ||
| 041 | 0 | |a vie | |
| 082 | 1 | 4 | |a 005.133 |b PH-Â |
| 100 | 1 | |a Phạm Văn Ất, |c GS. | |
| 245 | 0 | 0 | |a Ngôn ngữ C : |b Lý thuyết và thực hành. 80 chương trình mẫu trong KHKT và quản lý kinh tế / |c Phạm Văn Ất. |
| 260 | |a Tp.HCM : |b Nxb Tp.HCM, |c 1999. | ||
| 300 | |a 471tr. ; |c 20,5cm. | ||
| 520 | 3 | |a Hằng, biến và mảng; biểu thức; vào ra; Các toán tử điều khiển; Hàm và cấu trúc chương trình; quản lý màn hình và cửa sổ; đồ hoạ; thao tác trên các tệp tin. | |
| 630 | 0 | 4 | |a Tin học. |
| 630 | 0 | 4 | |a Ngôn ngữ lập trình. |
| 630 | 0 | 4 | |a Lập trình. |
| 630 | 0 | 4 | |a C. |
| 630 | 0 | 4 | |a Computer program language. |
| 650 | 0 | 4 | |a C (Ngôn ngữ lập trình máy tính) |
| OWN | |a DUT | ||
| 999 | |a From the UDN01 | ||
| TYP | |a Monograph | ||
| TYP | |a Printed language | ||
| 980 | |a Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng | ||