Công tác lắp ghép và xây gạch đá /
Các loại dụng cụ, máy móc thiết bị phục vụ lắp ghép. Lắp ghép các kết cấu, kết cấu thép, kết cấu bê tông cốt thép, công trình dân dụng và công nghiệp, các loại mái, các công trình cao dạng tháp, công tác xây gạch đá, kiểm tra chất lượng nghiệm thu....
Đã lưu trong:
| Príomhúdar: | |
|---|---|
| Údair Eile: | , |
| Formáid: | Leabhar |
| Teanga: | Vietnamese |
| Foilsithe: |
Hà Nội :
Khoa học và kỹ thuật,
1998.
|
| Ábhair: | |
| Clibeanna: |
Cuir Clib Leis
Gan Chlibeanna, Bí ar an gcéad duine leis an taifead seo a chlibeáil!
|
| Thư viện lưu trữ: | Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng |
|---|
| LEADER | 01332cam a2200373 a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | 000042594 | ||
| 003 | 468 | ||
| 005 | 20051014105742.0 | ||
| 008 | 010217b1998 vm 000 vie | ||
| 020 | |c 19300 | ||
| 040 | |a IRC |c IRC |d IRC | ||
| 041 | 0 | |a vie | |
| 082 | 1 | 4 | |a 690.1 |b VO-B |
| 100 | 1 | |a Võ Quốc Bảo. | |
| 245 | 0 | 0 | |a Công tác lắp ghép và xây gạch đá / |c Võ Quốc Bảo, Nguyễn Đình Thám, Lương Anh Tuấn. |
| 260 | |a Hà Nội : |b Khoa học và kỹ thuật, |c 1998. | ||
| 300 | |a 175tr. ; |c 27cm. | ||
| 520 | 3 | |a Các loại dụng cụ, máy móc thiết bị phục vụ lắp ghép. Lắp ghép các kết cấu, kết cấu thép, kết cấu bê tông cốt thép, công trình dân dụng và công nghiệp, các loại mái, các công trình cao dạng tháp, công tác xây gạch đá, kiểm tra chất lượng nghiệm thu. | |
| 630 | 0 | 4 | |a Xây dựng. |
| 630 | 0 | 4 | |a Lắp ghép. |
| 650 | 0 | 4 | |a Xây gạch đá (Xây dựng) |
| 650 | 0 | 4 | |a Lắp ghép (Xây dựng) |
| 700 | 1 | |a Nguyễn Đình Thám. | |
| 700 | 1 | |a Lương Anh Tuấn. | |
| OWN | |a DUT | ||
| 999 | |a From the UDN01 | ||
| TYP | |a Monograph | ||
| TYP | |a Printed language | ||
| 980 | |a Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng | ||