Từ ngữ - Thơ văn Nguyễn Đình Chiểu /
Niên phổ Nguyễn Đình Chiểu. Có trên 3000 từ ngữ trong thơ văn Nguyễn Đình Chiểu được diễn giải rõ ràng, mạch lạc, có nhiều ví dụ làm cho từ ngữ ấy được sinh động. Có trên 24 trang phụ lục rất thuận lợi cho việc đọc và tra cứu....
Zapisane w:
| 1. autor: | |
|---|---|
| Format: | Książka |
| Język: | Vietnamese |
| Wydane: |
Tp.HCM :
Nxb Tp.HCM,
2000.
|
| Hasła przedmiotowe: | |
| Etykiety: |
Dodaj etykietę
Nie ma etykietki, Dołącz pierwszą etykiete!
|
| Thư viện lưu trữ: | Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng |
|---|
| LEADER | 01311cam a2200373 i 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | 000042602 | ||
| 003 | 476 | ||
| 005 | 20031231155852.0 | ||
| 008 | 010217b2000 vm 000 vie | ||
| 020 | |c 90000 | ||
| 022 | |a T | ||
| 040 | |a IRC |c IRC |d IRC | ||
| 041 | 0 | |a vie | |
| 082 | 1 | 4 | |a 895.9212 |b NG-G |
| 100 | 1 | |a Nguyễn Thạch Giang, |c GS. | |
| 245 | 0 | 0 | |a Từ ngữ - Thơ văn Nguyễn Đình Chiểu / |c Nguyễn Thạch Giang. |
| 260 | |a Tp.HCM : |b Nxb Tp.HCM, |c 2000. | ||
| 300 | |a 902tr. ; |c 20,5cm. | ||
| 520 | 3 | |a Niên phổ Nguyễn Đình Chiểu. Có trên 3000 từ ngữ trong thơ văn Nguyễn Đình Chiểu được diễn giải rõ ràng, mạch lạc, có nhiều ví dụ làm cho từ ngữ ấy được sinh động. Có trên 24 trang phụ lục rất thuận lợi cho việc đọc và tra cứu. | |
| 600 | 1 | 5 | |a Nguyễn Đình Chiểu, |d 1822-1888. |
| 630 | 0 | 4 | |a Nguyễn Đình Chiểu. |
| 630 | 0 | 4 | |a Văn học Việt. |
| 650 | 0 | 4 | |a Nguyễn Đình Chiểu, |d 1822-1888 |x Thi ca. |
| 650 | 0 | 4 | |a Nguyễn Đình Chiểu, |d 1822-1888. |
| OWN | |a DUT | ||
| 999 | |a From the UDN01 | ||
| TYP | |a Monograph | ||
| TYP | |a Printed language | ||
| 980 | |a Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng | ||