Nhiệt động kỹ thuật /
Trạng thái vật chất ở thể khí, nhiệt và công; Định luật nhiệt động; Quá trình lưu động và tiết lưu; Nhiệt của không khí ẩm, nén khí hoặc hơi; Phương trình vi phân, Chu trình thuận chiều của khí lý tưởng của khí thực; Chu trình ngược chiều, nhiệt động....
Zapisane w:
| 1. autor: | |
|---|---|
| Kolejni autorzy: | |
| Format: | Książka |
| Język: | Vietnamese |
| Wydane: |
Hà Nội :
Khoa học và kỹ thuật,
2000.
|
| Hasła przedmiotowe: | |
| Etykiety: |
Dodaj etykietę
Nie ma etykietki, Dołącz pierwszą etykiete!
|
| Thư viện lưu trữ: | Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng |
|---|
| LEADER | 01294cam a2200373 a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | 000042627 | ||
| 003 | 501 | ||
| 005 | 20051111160845.0 | ||
| 008 | 010217b2000 vm 000 vie | ||
| 020 | |c 42500 | ||
| 022 | |a T | ||
| 040 | |a IRC |c IRC |d IRC | ||
| 041 | 0 | |a vie | |
| 082 | 1 | 4 | |a 536.7 |b PH-D |
| 100 | 1 | |a Phạm Lê Dần, |c PGS.TS. | |
| 245 | 1 | 0 | |a Nhiệt động kỹ thuật / |c Phạm Lê Dần, Bùi Hải. |
| 260 | |a Hà Nội : |b Khoa học và kỹ thuật, |c 2000. | ||
| 300 | |a 352 tr. ; |c 27 cm. | ||
| 520 | 3 | |a Trạng thái vật chất ở thể khí, nhiệt và công; Định luật nhiệt động; Quá trình lưu động và tiết lưu; Nhiệt của không khí ẩm, nén khí hoặc hơi; Phương trình vi phân, Chu trình thuận chiều của khí lý tưởng của khí thực; Chu trình ngược chiều, nhiệt động. | |
| 630 | 0 | 4 | |a Nhiệt học. |
| 630 | 0 | 4 | |a Nhiệt động học. |
| 650 | 0 | 4 | |a Nhiệt động kỹ thuật. |
| 650 | 0 | 4 | |a Nhiệt động học. |
| 700 | 1 | |a Bùi Hải, |c PGS. PTS. | |
| OWN | |a DUT | ||
| 999 | |a From the UDN01 | ||
| TYP | |a Monograph | ||
| TYP | |a Printed language | ||
| 980 | |a Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng | ||