Nhiệt động học.
Các hệ khí; Tĩnh học các chất lưu; Khuếch tán các hạt; Nguyên lý thứ nhất của nhiệt động học; Cân bằng năng lượng; Nguyên lý thứ hai của nhiệt động học; Nghiên cứu các chất tinh khiết có hai pha; Các máy nhiệt...
Zapisane w:
| Format: | Książka |
|---|---|
| Język: | Vietnamese |
| Wydane: |
Hà Nội :
Giáo dục,
1999.
|
| Hasła przedmiotowe: | |
| Etykiety: |
Dodaj etykietę
Nie ma etykietki, Dołącz pierwszą etykiete!
|
| Thư viện lưu trữ: | Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng |
|---|
| LEADER | 01058cam a2200337 i 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | 000042689 | ||
| 003 | 564 | ||
| 005 | 20041027141205.0 | ||
| 008 | 010217b1999 vm 000 vie | ||
| 020 | |c 37000 | ||
| 022 | |a T | ||
| 040 | |a IRC |c IRC |d IRC | ||
| 041 | 0 | |a vie | |
| 082 | 1 | 4 | |a 536.7 |b Nh-Đ |
| 245 | 0 | 0 | |a Nhiệt động học. |
| 260 | |a Hà Nội : |b Giáo dục, |c 1999. | ||
| 300 | |a 319 tr. ; |c 27 cm. | ||
| 520 | 3 | |a Các hệ khí; Tĩnh học các chất lưu; Khuếch tán các hạt; Nguyên lý thứ nhất của nhiệt động học; Cân bằng năng lượng; Nguyên lý thứ hai của nhiệt động học; Nghiên cứu các chất tinh khiết có hai pha; Các máy nhiệt... | |
| 630 | 0 | 4 | |a Nhiệt học. |
| 630 | 0 | 4 | |a Nhiệt động học. |
| 650 | 0 | 4 | |a Nhiệt động học. |
| OWN | |a DUT | ||
| 999 | |a From the UDN01 | ||
| TYP | |a Monograph | ||
| TYP | |a Printed language | ||
| 980 | |a Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng | ||