Kỹ thuật nối mạng trên Windows /
Những đặc điểm cơ bản khi nối mạng; Làm việc với Windows 98; Quản lý phần mềm máy khách Windows 98.
Đã lưu trong:
| 企業作者: | |
|---|---|
| 格式: | 圖書 |
| 語言: | Vietnamese |
| 出版: |
Tp.HCM :
Thống kê,
1999.
|
| 主題: | |
| 標簽: |
添加標簽
沒有標簽, 成為第一個標記此記錄!
|
| Thư viện lưu trữ: | Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng |
|---|
| LEADER | 01009cam a2200361 i 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | 000042744 | ||
| 003 | 619 | ||
| 005 | 20041028153144.0 | ||
| 008 | 010217b1999 vm 000 vie | ||
| 020 | |c 58000 | ||
| 022 | |a T | ||
| 040 | |a IRC |c IRC |d IRC | ||
| 041 | 0 | |a vie | |
| 082 | 1 | 4 | |a 005.4 |b Ky-T |
| 245 | 0 | 0 | |a Kỹ thuật nối mạng trên Windows / |c VN-Guide dịch. |
| 260 | |a Tp.HCM : |b Thống kê, |c 1999. | ||
| 300 | |a 686 tr. ; |c 20,5 cm. | ||
| 520 | 3 | |a Những đặc điểm cơ bản khi nối mạng; Làm việc với Windows 98; Quản lý phần mềm máy khách Windows 98. | |
| 630 | 0 | 4 | |a Tin học. |
| 630 | 0 | 4 | |a Windows. |
| 630 | 0 | 4 | |a Computer. |
| 650 | 0 | 4 | |a Windows (Hệ điều hành máy tính) |
| 710 | 2 | |a VN-Guide, |e biên dịch. | |
| OWN | |a DUT | ||
| 999 | |a From the UDN01 | ||
| TYP | |a Monograph | ||
| TYP | |a Printed language | ||
| 980 | |a Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng | ||