Khái niệm và hoạch định mạng Windows NT /
Quản lý vùng trong mạng windows NT server; Làm việc với tài khoản người dùng và tài khoản nhóm; Quản lý môi trường làm việc của người dùng; Quản lý tài nguyên dùng chung và bảo vệ tài nguyên; Thiết đặt máy phục vụ in; Sao lưu và phục hồi tập tin mạng....
Đã lưu trong:
| Údar Corparáideach: | |
|---|---|
| Formáid: | Leabhar |
| Teanga: | Vietnamese |
| Foilsithe: |
Tp.HCM :
Thống kê,
1999.
|
| Ábhair: | |
| Clibeanna: |
Cuir Clib Leis
Gan Chlibeanna, Bí ar an gcéad duine leis an taifead seo a chlibeáil!
|
| Thư viện lưu trữ: | Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng |
|---|
| LEADER | 01200cam a2200349 i 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | 000042746 | ||
| 003 | 621 | ||
| 005 | 20041028153217.0 | ||
| 008 | 010217b1999 vm 000 vie | ||
| 020 | |c 75000 | ||
| 040 | |a IRC |c IRC |d IRC | ||
| 041 | 0 | |a vie | |
| 082 | 1 | 4 | |a 004.4 |b Kh-N |
| 245 | 0 | 0 | |a Khái niệm và hoạch định mạng Windows NT / |c VN-Guide dịch. |
| 260 | |a Tp.HCM : |b Thống kê, |c 1999. | ||
| 300 | |a 881 tr. ; |c 20,5 cm. | ||
| 520 | 3 | |a Quản lý vùng trong mạng windows NT server; Làm việc với tài khoản người dùng và tài khoản nhóm; Quản lý môi trường làm việc của người dùng; Quản lý tài nguyên dùng chung và bảo vệ tài nguyên; Thiết đặt máy phục vụ in; Sao lưu và phục hồi tập tin mạng. | |
| 630 | 0 | 4 | |a Tin học. |
| 630 | 0 | 4 | |a Windows. |
| 630 | 0 | 4 | |a Computer. |
| 650 | 0 | 4 | |a Windows NT (Hệ điều hành máy tính) |
| 710 | 2 | |a VN-Guide, |e biên dịch. | |
| OWN | |a DUT | ||
| 999 | |a From the UDN01 | ||
| TYP | |a Monograph | ||
| TYP | |a Printed language | ||
| 980 | |a Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng | ||