Từ điển vật lý phổ thông /
Cuốn "từ điển vật lý phổ thông" này giải thích khoảng 1200 thuật ngữ về vật lý học, gồm các thuật ngữ gặp trong các sách giáo khoa vật lý đồng thời sách còn cung cấp những thông tin tối thiểu về các nhà vật lý học.
Tallennettuna:
| Päätekijä: | |
|---|---|
| Muut tekijät: | |
| Aineistotyyppi: | Kirja |
| Kieli: | Vietnamese |
| Julkaistu: |
Hà Nội :
Giáo dục,
1999.
|
| Aiheet: | |
| Tagit: |
Lisää tagi
Ei tageja, Lisää ensimmäinen tagi!
|
| Thư viện lưu trữ: | Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng |
|---|
| LEADER | 01185cam a2200361 i 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | 000042895 | ||
| 003 | 770 | ||
| 005 | 20030916090908.0 | ||
| 008 | 010305b1999 vm 000 vie | ||
| 020 | |c 18000 | ||
| 022 | |a T | ||
| 040 | |a IRC |c IRC |d IRC | ||
| 041 | 0 | |a vie | |
| 082 | 1 | 4 | |a 503 |b DƯ-B |
| 100 | 1 | |a Dương Trọng Bái. | |
| 245 | 0 | 0 | |a Từ điển vật lý phổ thông / |c Dương Trọng Bái, Vũ Thanh Khiết. |
| 260 | |a Hà Nội : |b Giáo dục, |c 1999. | ||
| 300 | |a 192tr. ; |c 24cm. | ||
| 520 | 3 | |a Cuốn "từ điển vật lý phổ thông" này giải thích khoảng 1200 thuật ngữ về vật lý học, gồm các thuật ngữ gặp trong các sách giáo khoa vật lý đồng thời sách còn cung cấp những thông tin tối thiểu về các nhà vật lý học. | |
| 630 | 0 | 4 | |a Từ điển. |
| 630 | 0 | 4 | |a Vật lý. |
| 650 | 0 | 4 | |a Vật lý học |v Từ điển. |
| 700 | 1 | |a Vũ Thanh Khiết. | |
| OWN | |a DUT | ||
| 999 | |a From the UDN01 | ||
| TYP | |a Monograph | ||
| TYP | |a Printed language | ||
| 980 | |a Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng | ||