Cẩm nang Linux /

Cẩm nang Linux đề cập các chỉ dẫn từng bước, hoàn chỉnh về: Nối mạng Linux; Xác lập một hệ Linux như một hệ phục vụ hay hệ khách Internet/World Wide Wed; Điều hành hệ Linux, quản lý tập tin, tài khoản, và thiết bị.

Wedi'i Gadw mewn:
Manylion Llyfryddiaeth
Prif Awdur: Nguyễn Tiến.
Awduron Eraill: Nguyễn Văn Hoài., Đặng Xuân Hường.
Fformat: Llyfr
Iaith:Vietnamese
Cyhoeddwyd: Hà Nội : Giáo dục, 1999.
Pynciau:
Tagiau: Ychwanegu Tag
Dim Tagiau, Byddwch y cyntaf i dagio'r cofnod hwn!
Thư viện lưu trữ: Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng
LEADER 01300cam a2200397 a 4500
001 000042993
003 868
005 20060729163349.0
008 010217b1999 vm 000 vie
020 |c 22000 
040 |a IRC  |c IRC  |d IRC 
041 0 |a vie 
082 1 4 |a 005.4  |b NG-T 
100 1 |a Nguyễn Tiến. 
245 0 0 |a Cẩm nang Linux /  |c Nguyễn Tiến, Đặng Xuân Hường, Nguyễn Văn Hoài. 
260 |a Hà Nội :  |b Giáo dục,  |c 1999. 
300 |a 257tr. ;  |c 20,5cm. 
520 3 |a Cẩm nang Linux đề cập các chỉ dẫn từng bước, hoàn chỉnh về: Nối mạng Linux; Xác lập một hệ Linux như một hệ phục vụ hay hệ khách Internet/World Wide Wed; Điều hành hệ Linux, quản lý tập tin, tài khoản, và thiết bị. 
630 0 4 |a Tin học. 
630 0 4 |a Computer. 
630 0 4 |a Cẩm nang. 
630 0 4 |a Linux. 
630 0 4 |a Hệ thống lập trình. 
650 0 4 |a Linux (Hệ điều hành máy tính) 
700 1 |a Nguyễn Văn Hoài. 
700 1 |a Đặng Xuân Hường. 
OWN |a DUT 
999 |a From the UDN01 
TYP |a Monograph 
TYP |a Printed language 
980 |a Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng