Microsoft Access 2000 bằng hình ảnh /
Căn bản về Access 2000. Thiết kế và tạo một cơ sở dữ liệu Access. Nhập và hiệu chỉnh dữ liệu. Dùng các biểu mẫu cơ sở dữ liệu. Lấy thông tin từ cơ sở dữ liệu. Tạo và dùng các báo biểu. Các tính năng cao cấp.
محفوظ في:
| المؤلف الرئيسي: | |
|---|---|
| مؤلفون آخرون: | , |
| التنسيق: | كتاب |
| اللغة: | Vietnamese |
| منشور في: |
Hà Nội :
Giáo dục,
1999.
|
| الموضوعات: | |
| الوسوم: |
إضافة وسم
لا توجد وسوم, كن أول من يضع وسما على هذه التسجيلة!
|
| Thư viện lưu trữ: | Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng |
|---|
| LEADER | 01277cam a2200373 i 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | 000043071 | ||
| 003 | 946 | ||
| 005 | 20030916092638.0 | ||
| 008 | 010217b1999 vm 000 vie | ||
| 020 | |c 22000 | ||
| 040 | |a IRC |c IRC |d IRC | ||
| 041 | 0 | |a vie | |
| 082 | 1 | 4 | |a 005.7565 |b NG-T |
| 100 | 1 | |a Nguyễn Tiến. | |
| 245 | 0 | 0 | |a Microsoft Access 2000 bằng hình ảnh / |c Nguyễn Tiến, Đặng Xuân Hường, Trương Cẩm Hồng. |
| 260 | |a Hà Nội : |b Giáo dục, |c 1999. | ||
| 300 | |a 258tr. ; |c 20,5cm. | ||
| 520 | 3 | |a Căn bản về Access 2000. Thiết kế và tạo một cơ sở dữ liệu Access. Nhập và hiệu chỉnh dữ liệu. Dùng các biểu mẫu cơ sở dữ liệu. Lấy thông tin từ cơ sở dữ liệu. Tạo và dùng các báo biểu. Các tính năng cao cấp. | |
| 630 | 0 | 4 | |a Tin học. |
| 630 | 0 | 4 | |a Access. |
| 630 | 0 | 4 | |a Computer programs. |
| 650 | 0 | 4 | |a Microsoft Access (Chương trình máy tính) |
| 700 | 1 | |a Trương Cẩm Hồng. | |
| 700 | 1 | |a Đặng Xuân Hường. | |
| OWN | |a DUT | ||
| 999 | |a From the UDN01 | ||
| TYP | |a Monograph | ||
| TYP | |a Printed language | ||
| 980 | |a Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng | ||