Hướng dẫn lập trình Access 97 từ A đến Z : trình độ sơ cấp - trung cấp T.1 /
Access 97 với người dùng Access 95 và 2.0. Những nét mới. Trỗi dậy và chạy với Access 97. Điều hướng trong Access. Làm việc với các bảng và CSDL Access. Nhập, hiệu chỉnh, và hợp lệ hoá dữ liệu trong bảng. Sắp xếp, tìm và lọc dữ liệu trong bảng......
সংরক্ষণ করুন:
| প্রধান লেখক: | |
|---|---|
| অন্যান্য লেখক: | , |
| বিন্যাস: | গ্রন্থ |
| ভাষা: | Vietnamese |
| প্রকাশিত: |
Hà Nội :
Giáo dục,
1998.
|
| বিষয়গুলি: | |
| ট্যাগগুলো: |
ট্যাগ যুক্ত করুন
কোনো ট্যাগ নেই, প্রথমজন হিসাবে ট্যাগ করুন!
|
| Thư viện lưu trữ: | Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng |
|---|
| LEADER | 01385cam a2200385 i 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | 000043075 | ||
| 003 | 950 | ||
| 005 | 20030916092719.0 | ||
| 008 | 010217b1998 vm 000 vie | ||
| 020 | |c 63000 | ||
| 022 | |a T | ||
| 040 | |a IRC |c IRC |d IRC | ||
| 041 | 0 | |a vie | |
| 082 | 1 | 4 | |a 005.711 |b NG-T |
| 100 | 1 | |a Nguyễn Tiến. | |
| 245 | 0 | 0 | |a Hướng dẫn lập trình Access 97 từ A đến Z : |b trình độ sơ cấp - trung cấp |n T.1 / |c Nguyễn Tiến, Đặng Xuân Hường, Nguyễn Văn Hoài. |
| 260 | |a Hà Nội : |b Giáo dục, |c 1998. | ||
| 300 | |a 881tr. ; |c 20,5cm. | ||
| 520 | 3 | |a Access 97 với người dùng Access 95 và 2.0. Những nét mới. Trỗi dậy và chạy với Access 97. Điều hướng trong Access. Làm việc với các bảng và CSDL Access. Nhập, hiệu chỉnh, và hợp lệ hoá dữ liệu trong bảng. Sắp xếp, tìm và lọc dữ liệu trong bảng... | |
| 630 | 0 | 4 | |a Tin học. |
| 630 | 0 | 4 | |a Access. |
| 630 | 0 | 4 | |a Computer programs. |
| 650 | 0 | 4 | |a Microsoft Access (Chương trình máy tính) |
| 700 | 1 | |a Nguyễn Văn Hoài. | |
| 700 | 1 | |a Đặng Xuân Hường. | |
| OWN | |a DUT | ||
| 999 | |a From the UDN01 | ||
| TYP | |a Monograph | ||
| TYP | |a Printed language | ||
| 980 | |a Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng | ||