Windows NT enterprise mạng diện rộng /

Tổng quan. Xây dựng hệ thống. Đảm bảo độ tin cậy với hệ thống dự phòng. Quản lý mạng. Nối kết máy khách mạng. Hệ thống tên vùng. Wins cà DHCP. Các dịch vụ Internet. Dịch vụ RRAS. Bảo mật. Điều chỉnh và xử lý sự cố...

Shranjeno v:
Bibliografske podrobnosti
Korporativna značnica: VN-Guide (biên dịch.)
Format: Knjiga
Jezik:Vietnamese
Izdano: Tp.HCM : Thống kê, 2000.
Teme:
Oznake: Označite
Brez oznak, prvi označite!
Thư viện lưu trữ: Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng
LEADER 01220cam a2200361 a 4500
001 000043106
003 981
005 20060103141147.0
008 010217b2000 vm 000 vie
020 |c 71000 
022 |a T 
040 |a IRC  |c IRC  |d IRC 
041 0 |a vie 
082 1 4 |a 005.3684  |b Wi-N 
245 0 0 |a Windows NT enterprise mạng diện rộng /  |c VN-Guide biên dịch và tổng hợp. 
260 |a Tp.HCM :  |b Thống kê,  |c 2000. 
300 |a 752 tr. ;  |c 20,5 cm. 
520 3 |a Tổng quan. Xây dựng hệ thống. Đảm bảo độ tin cậy với hệ thống dự phòng. Quản lý mạng. Nối kết máy khách mạng. Hệ thống tên vùng. Wins cà DHCP. Các dịch vụ Internet. Dịch vụ RRAS. Bảo mật. Điều chỉnh và xử lý sự cố... 
630 0 4 |a Tin học. 
630 0 4 |a Windows. 
630 0 4 |a Computer operating system. 
650 0 4 |a Windows NT (Hệ điều hành máy tính) 
710 2 |a VN-Guide,  |e biên dịch. 
OWN |a DUT 
999 |a From the UDN01 
TYP |a Monograph 
TYP |a Printed language 
980 |a Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng