Kế toán thương mại và dịch vụ /
Kế toán vốn bằng tiền, kế toán các khoản phải thu và ứng trước, kế toán hàng tồn kho, kế toán công cụ và dụng cụ, kế toán tài sản cố định, kế toán chênh lệch tỷ giá, kế toán các khoản phải trả, kế toán mua bán hàng hoá trong nước, xuất nhập khẩu......
Bewaard in:
| Hoofdauteur: | |
|---|---|
| Formaat: | Boek |
| Taal: | Vietnamese |
| Gepubliceerd in: |
Tp.HCM :
Tài chính,
1999.
|
| Onderwerpen: | |
| Tags: |
Voeg label toe
Geen labels, Wees de eerste die dit record labelt!
|
| Thư viện lưu trữ: | Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng |
|---|
| LEADER | 01175cam a2200349 a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | 000043143 | ||
| 003 | 1018 | ||
| 005 | 20070524092148.0 | ||
| 008 | 010217b1999 vm 000 vie | ||
| 020 | |c 36000 | ||
| 022 | |a T | ||
| 040 | |a IRC |c IRC |d IRC | ||
| 041 | 0 | |a vie | |
| 082 | 1 | 4 | |a 657.6 |b HA-T |
| 100 | 1 | |a Hà Xuân Thạch. | |
| 245 | 1 | 0 | |a Kế toán thương mại và dịch vụ / |c Hà Xuân Thạch. |
| 260 | |a Tp.HCM : |b Tài chính, |c 1999. | ||
| 300 | |a 414 tr. ; |c 23 cm. | ||
| 520 | 3 | |a Kế toán vốn bằng tiền, kế toán các khoản phải thu và ứng trước, kế toán hàng tồn kho, kế toán công cụ và dụng cụ, kế toán tài sản cố định, kế toán chênh lệch tỷ giá, kế toán các khoản phải trả, kế toán mua bán hàng hoá trong nước, xuất nhập khẩu... | |
| 630 | 0 | 4 | |a Kinh tế. |
| 630 | 0 | 4 | |a Kế toán. |
| 650 | 0 | 4 | |a Kế toán thương mại. |
| OWN | |a DUT | ||
| 999 | |a From the UDN01 | ||
| TYP | |a Monograph | ||
| TYP | |a Printed language | ||
| 980 | |a Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng | ||