Kinh doanh quốc tế = International Business /
Khái quát về thương mại quốc tế; Chính sách ngoại thương của các quốc gia trên thế giới; Lý thuyết về thương mại quốc tế; Hội nhập kinh tế khu vực; Đầu tư quốc tế; Thị trường tài chính cho hoạt động kinh doanh quốc tế, thị trường hối đoái......
Enregistré dans:
| Auteur principal: | |
|---|---|
| Format: | Livre |
| Langue: | Vietnamese |
| Publié: |
Tp.HCM :
Tài chính,
1999.
|
| Sujets: | |
| Tags: |
Ajouter un tag
Pas de tags, Soyez le premier à ajouter un tag!
|
| Thư viện lưu trữ: | Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng |
|---|
| LEADER | 01269cam a2200373 a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | 000043165 | ||
| 003 | 1040 | ||
| 005 | 20070523135424.0 | ||
| 008 | 010217b1999 vm 000 vie | ||
| 020 | |c 28000 | ||
| 022 | |a T | ||
| 040 | |a IRC |c IRC |d IRC | ||
| 041 | 0 | |a vie | |
| 082 | 1 | 4 | |a 337.1 |b DƯ-H |
| 100 | 1 | |a Dương Hữu Hạnh. | |
| 245 | 1 | 0 | |a Kinh doanh quốc tế = |b International Business / |c Dương Hữu Hạnh. |
| 246 | 0 | 1 | |a International Business. |
| 260 | |a Tp.HCM : |b Tài chính, |c 1999. | ||
| 300 | |a 332 tr. ; |c 20,5 cm. | ||
| 520 | 3 | |a Khái quát về thương mại quốc tế; Chính sách ngoại thương của các quốc gia trên thế giới; Lý thuyết về thương mại quốc tế; Hội nhập kinh tế khu vực; Đầu tư quốc tế; Thị trường tài chính cho hoạt động kinh doanh quốc tế, thị trường hối đoái... | |
| 630 | 0 | 4 | |a Kinh tế. |
| 630 | 0 | 4 | |a Kinh doanh quốc tế. |
| 650 | 0 | 4 | |a Kinh doanh quốc tế. |
| 650 | 0 | 4 | |a Kinh tế quốc tế. |
| OWN | |a DUT | ||
| 999 | |a From the UDN01 | ||
| TYP | |a Monograph | ||
| TYP | |a Printed language | ||
| 980 | |a Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng | ||