Hướng dẫn sử dụng Incoterms 2000 /
Cung cấp các giải thích cụ thể, chi tiết về các điểm có liên quan đến 13 điều kiện thương mại; Các điểm cần lưu ý đặc biệt khi sử dụng Incoterms 2000; Lời giới thiệu; 13 điều kiện thương mại được dịch sát nghĩa từ tiếng Anh và bằng tiếng Anh......
Zapisane w:
| 1. autor: | |
|---|---|
| Format: | Książka |
| Język: | Vietnamese |
| Wydane: |
Tp.HCM :
Giáo dục,
2000.
|
| Hasła przedmiotowe: | |
| Etykiety: |
Dodaj etykietę
Nie ma etykietki, Dołącz pierwszą etykiete!
|
| Thư viện lưu trữ: | Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng |
|---|
| LEADER | 01163cam a2200349 i 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | 000043189 | ||
| 003 | 1064 | ||
| 005 | 20041029143934.0 | ||
| 008 | 010217b2000 vm 000 vie | ||
| 020 | |c 28000 | ||
| 022 | |a T | ||
| 040 | |a IRC |c IRC |d IRC | ||
| 041 | 0 | |a vie | |
| 082 | 1 | 4 | |a 382 |b DƯ-H |
| 100 | 1 | |a Dương Hữu Hạnh. | |
| 245 | 1 | 0 | |a Hướng dẫn sử dụng Incoterms 2000 / |c Dương Hữu Hạnh. |
| 260 | |a Tp.HCM : |b Giáo dục, |c 2000. | ||
| 300 | |a 299 tr. ; |c 24 cm. | ||
| 520 | 3 | |a Cung cấp các giải thích cụ thể, chi tiết về các điểm có liên quan đến 13 điều kiện thương mại; Các điểm cần lưu ý đặc biệt khi sử dụng Incoterms 2000; Lời giới thiệu; 13 điều kiện thương mại được dịch sát nghĩa từ tiếng Anh và bằng tiếng Anh... | |
| 630 | 0 | 4 | |a Kinh tế. |
| 630 | 0 | 4 | |a Ngoại thương. |
| 650 | 0 | 4 | |a Incoterms. |
| OWN | |a DUT | ||
| 999 | |a From the UDN01 | ||
| TYP | |a Monograph | ||
| TYP | |a Printed language | ||
| 980 | |a Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng | ||