Nhân dạng NAM /
Cuốn sách nghiên cứu về giới nam, nhưng vô cùng liên quan đến giới nữ. Cuốn sách bổ ích cho những ai quan tâm tới những vấn đề xã hội, tâm lý; gia đình, giáo dục... trong xã hội thay đổi hiện tại cũng như tương lai.
Gorde:
| Egile nagusia: | |
|---|---|
| Beste egile batzuk: | |
| Formatua: | Liburua |
| Hizkuntza: | Vietnamese |
| Argitaratua: |
Hà Nội :
Phụ nữ,
1999.
|
| Gaiak: | |
| Etiketak: |
Etiketa erantsi
Etiketarik gabe, Izan zaitez lehena erregistro honi etiketa jartzen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng |
|---|
| LEADER | 01194cam a2200361 i 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | 000043465 | ||
| 003 | 1433 | ||
| 005 | 20030917130546.0 | ||
| 008 | 010217b1999 vm 000 vie | ||
| 020 | |c 29000 | ||
| 022 | |a T | ||
| 040 | |a IRC |c IRC |d IRC | ||
| 041 | 1 | |a vie | |
| 082 | 1 | 4 | |a 138 |b BA-E |
| 100 | 1 | |a Badinter, Elisabeth. | |
| 245 | 0 | 0 | |a Nhân dạng NAM / |c Elisabeth Badinter ; Nguyễn Xuân Khánh dịch. |
| 260 | |a Hà Nội : |b Phụ nữ, |c 1999. | ||
| 300 | |a 387tr. ; |c 19cm. | ||
| 520 | 3 | |a Cuốn sách nghiên cứu về giới nam, nhưng vô cùng liên quan đến giới nữ. Cuốn sách bổ ích cho những ai quan tâm tới những vấn đề xã hội, tâm lý; gia đình, giáo dục... trong xã hội thay đổi hiện tại cũng như tương lai. | |
| 630 | 0 | 4 | |a Nam giới. |
| 650 | 0 | 4 | |a Đàn ông |x Sinh lý học. |
| 650 | 0 | 4 | |a Giới tính |x Sinh lý |x Nam. |
| 700 | 1 | |a Nguyễn Xuân Khánh, |e dịch. | |
| OWN | |a DUT | ||
| 999 | |a From the UDN01 | ||
| TYP | |a Monograph | ||
| TYP | |a Printed language | ||
| 980 | |a Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng | ||