Công nghệ mạ điện /

Phân loại các loại mạ; Gia công cơ học bề mặt trước khi mạ; Tẩy dầu mỡ hóa học và điện hóa; Tẩy gỉ hóa học và điện hóa; Tẩy bóng hóa học và điện hóa; Mạ kẽm; Mạ cađimi; Mạ thiếc; Mạ chì; Mạ đồng; Mạ kền; Mạ sắt; Mạ crom; Mạ kim loại quý và hiếm; Mạ lên chất dẻo; Mạ hợp kim; Oxy hóa nhôm, mage, thép...

Full beskrivning

Sparad:
Bibliografiska uppgifter
Huvudupphovsman: Trần Minh Hoàng, PGS. PTS.
Materialtyp: Bok
Språk:Vietnamese
Publicerad: Hà Nội : Khoa học và kỹ thuật, 2001.
Ämnen:
Taggar: Lägg till en tagg
Inga taggar, Lägg till första taggen!
Thư viện lưu trữ: Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng
LEADER 01638cam a2200349 a 4500
001 000044105
003 2348
005 20070605144832.0
008 010217b2001 vm 000 vie
020 |c 30000 
040 |a LRC  |c LRC  |d LRC 
041 0 |a vie 
082 1 4 |a 671.732  |b TR-H 
100 1 |a Trần Minh Hoàng,  |c PGS. PTS. 
245 1 0 |a Công nghệ mạ điện /  |c Trần Minh Hoàng. 
260 |a Hà Nội :  |b Khoa học và kỹ thuật,  |c 2001. 
300 |a 255 tr. :  |b mh. ;  |c 24 cm. 
520 3 |a Phân loại các loại mạ; Gia công cơ học bề mặt trước khi mạ; Tẩy dầu mỡ hóa học và điện hóa; Tẩy gỉ hóa học và điện hóa; Tẩy bóng hóa học và điện hóa; Mạ kẽm; Mạ cađimi; Mạ thiếc; Mạ chì; Mạ đồng; Mạ kền; Mạ sắt; Mạ crom; Mạ kim loại quý và hiếm; Mạ lên chất dẻo; Mạ hợp kim; Oxy hóa nhôm, mage, thép và hợp kim của chúng; Photphat hóa; Sơn điện di; Làm sạch nước thải; An toàn và vệ sinh công nghiệp trong xưởng mạ. 
630 0 4 |a Cơ khí. 
650 0 4 |a Mạ điện  |x Công nghệ. 
OWN |a DUT 
AVA |a UDN50  |b DUT  |c Book  |d 671.732 TR-H  |e available  |t Error 5001 Not defined in file expand_doc_bib_avail.  |f 9  |g 1  |h N  |i 0  |j SH  |k 1 
999 |a From the UDN01 
AVA |a UDN50  |b DUT  |c Book  |d 671.732 TR-H  |e available  |t Error 5001 Not defined in file expand_doc_bib_avail.  |f 9  |g 1  |h N  |i 0  |j SH  |k 1 
TYP |a Monograph 
TYP |a Printed language 
980 |a Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng