Kỹ thuật nguội cơ khí : (Sách dạy nghề) /
Kiến thức cơ bản về nguội cơ khí; Lấy dấu; Đục chặt, cưa cắt, dũa gọt; Khoan lỗ, khoét lỗ, doa lỗ; Tarô và ren; Cạo và mài; Uốn nắn, cắt, quấn lò so, tán và hàn; Lắp ráp; Sửa chữa máy công cụ; Kiến thức về khuôn mẫu.
Zapisane w:
| Kolejni autorzy: | , |
|---|---|
| Format: | Książka |
| Język: | Vietnamese |
| Wydane: |
Hải Phòng :
Nxb. Hải Phòng,
2002.
|
| Hasła przedmiotowe: | |
| Etykiety: |
Dodaj etykietę
Nie ma etykietki, Dołącz pierwszą etykiete!
|
| Thư viện lưu trữ: | Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng |
|---|
| LEADER | 01500cam a2200373 a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | 000044195 | ||
| 003 | 2454 | ||
| 005 | 20060410090319.0 | ||
| 008 | 010217b2002 vm 000 vie | ||
| 020 | |c 68000 | ||
| 040 | |a LRC |c LRC |d LRC | ||
| 041 | 1 | |a vie | |
| 082 | 1 | 4 | |a 671.3 |b Ky-T |
| 245 | 0 | 0 | |a Kỹ thuật nguội cơ khí : |b (Sách dạy nghề) / |c Biên dịch : Võ Mai Lý, Nguyễn Xuân Quý. |
| 260 | |a Hải Phòng : |b Nxb. Hải Phòng, |c 2002. | ||
| 300 | |a 671 tr. : |b mh. ; |c 20,5 cm. | ||
| 520 | 3 | |a Kiến thức cơ bản về nguội cơ khí; Lấy dấu; Đục chặt, cưa cắt, dũa gọt; Khoan lỗ, khoét lỗ, doa lỗ; Tarô và ren; Cạo và mài; Uốn nắn, cắt, quấn lò so, tán và hàn; Lắp ráp; Sửa chữa máy công cụ; Kiến thức về khuôn mẫu. | |
| 630 | 0 | 4 | |a Cơ khí. |
| 630 | 0 | 4 | |a Kỹ thuật nguội. |
| 650 | 0 | 4 | |a Nguội |x Kỹ thuật. |
| 700 | 1 | |a Võ Mai Lý, |e biên dịch. | |
| 700 | 1 | |a Nguyễn Xuân Quý, |e biên dịch. | |
| OWN | |a DUT | ||
| AVA | |a UDN50 |b DUT |c Book |d 671.3 Ky-T |e available |t Error 5001 Not defined in file expand_doc_bib_avail. |f 7 |g 0 |h N |i 1 |j SH |k 1 | ||
| 999 | |a From the UDN01 | ||
| AVA | |a UDN50 |b DUT |c Book |d 671.3 Ky-T |e available |t Error 5001 Not defined in file expand_doc_bib_avail. |f 7 |g 0 |h N |i 1 |j SH |k 1 | ||
| TYP | |a Monograph | ||
| TYP | |a Printed language | ||
| 980 | |a Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng | ||