Hàm số biến số thực : (Cơ sở giải tích hiện đại) /
Kiến thức chuẩn bị; Không gian mêtric; Không gian tôpô; Lý thuyết độ đo; Tích phân Lebesgue.
Gespeichert in:
| 1. Verfasser: | |
|---|---|
| Weitere Verfasser: | |
| Format: | Buch |
| Sprache: | Vietnamese |
| Veröffentlicht: |
Hà Nội :
Giáo dục,
2003.
|
| Ausgabe: | Tái bản lần thứ nhất. |
| Schlagworte: | |
| Tags: |
Tag hinzufügen
Keine Tags, Fügen Sie den ersten Tag hinzu!
|
| Thư viện lưu trữ: | Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng |
|---|
| LEADER | 01432cam a2200397 a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | 000044397 | ||
| 003 | 2771 | ||
| 005 | 20060411153105.0 | ||
| 008 | 010314b2003 vm 000 vie | ||
| 020 | |c 15600 | ||
| 040 | |a LRC |b LRC |d LRC | ||
| 041 | 0 | |a vie | |
| 082 | 1 | 4 | |a 515.8 |b NG-Đ |
| 100 | 1 | |a Nguyễn Định. | |
| 245 | 1 | 0 | |a Hàm số biến số thực : |b (Cơ sở giải tích hiện đại) / |c Nguyễn Định, Nguyễn Hoàng. |
| 250 | |a Tái bản lần thứ nhất. | ||
| 260 | |a Hà Nội : |b Giáo dục, |c 2003. | ||
| 300 | |a 299 tr. : |b mh. ; |c 20,5 cm. | ||
| 500 | |a Giáo trình dùng cho sinh viên khoa Toán các trường đại học. | ||
| 520 | 3 | |a Kiến thức chuẩn bị; Không gian mêtric; Không gian tôpô; Lý thuyết độ đo; Tích phân Lebesgue. | |
| 630 | 0 | 4 | |a Giải tích. |
| 630 | 0 | 4 | |a Hàm số. |
| 650 | 0 | 4 | |a Hàm số |x Biến số thực. |
| 700 | 1 | |a Nguyễn Hoàng. | |
| OWN | |a DUT | ||
| AVA | |a UDN50 |b DUT |c Book |d 515.8 NG-Đ |e available |t Error 5001 Not defined in file expand_doc_bib_avail. |f 5 |g 0 |h N |i 1 |j SH |k 1 | ||
| 999 | |a From the UDN01 | ||
| AVA | |a UDN50 |b DUT |c Book |d 515.8 NG-Đ |e available |t Error 5001 Not defined in file expand_doc_bib_avail. |f 5 |g 0 |h N |i 1 |j SH |k 1 | ||
| TYP | |a Monograph | ||
| TYP | |a Printed language | ||
| 980 | |a Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng | ||