Kỹ thuật phay và tiện /
Những điều căn bản dễ nhớ về toán, về cơ học, về điện, về hình học; Dao tiện, thép làm dao, cách phân biệt các thứ thép; Máy phay, dao phay.
Na minha lista:
| Autor principal: | |
|---|---|
| Formato: | Livro |
| Idioma: | Vietnamese |
| Publicado em: |
Hà Nội :
Giao thông vận tải,
2003.
|
| Assuntos: | |
| Tags: |
Adicionar Tag
Sem tags, seja o primeiro a adicionar uma tag!
|
| Thư viện lưu trữ: | Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng |
|---|
| LEADER | 01325cam a2200373 a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | 000044435 | ||
| 003 | 2816 | ||
| 005 | 20060413110357.0 | ||
| 008 | 010314b2003 vm 000 vie | ||
| 020 | |c 14500 | ||
| 040 | |a LRC |c LRC |d LRC | ||
| 041 | 0 | |a vie | |
| 082 | 1 | 4 | |a 621.942 |b VI-T |
| 100 | 1 | |a Việt Trường. | |
| 245 | 1 | 0 | |a Kỹ thuật phay và tiện / |c Việt Trường. |
| 246 | 3 | 4 | |a Kỹ thuật phay và tiện theo kinh nghiệm thợ. |
| 260 | |a Hà Nội : |b Giao thông vận tải, |c 2003. | ||
| 300 | |a 143 tr. : |b mh. ; |c 19 cm. | ||
| 520 | 3 | |a Những điều căn bản dễ nhớ về toán, về cơ học, về điện, về hình học; Dao tiện, thép làm dao, cách phân biệt các thứ thép; Máy phay, dao phay. | |
| 630 | 0 | 4 | |a Tiện. |
| 630 | 0 | 4 | |a Phay. |
| 650 | 0 | 4 | |a Cơ khí. |
| OWN | |a DUT | ||
| AVA | |a UDN50 |b DUT |c Book |d 621.942 VI-T |e available |t Error 5001 Not defined in file expand_doc_bib_avail. |f 5 |g 0 |h N |i 0 |j SH |k 1 | ||
| 999 | |a From the UDN01 | ||
| AVA | |a UDN50 |b DUT |c Book |d 621.942 VI-T |e available |t Error 5001 Not defined in file expand_doc_bib_avail. |f 5 |g 0 |h N |i 0 |j SH |k 1 | ||
| TYP | |a Monograph | ||
| TYP | |a Printed language | ||
| 980 | |a Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng | ||