Bảo vệ các hệ thống điện /
Điện; Tính toán các chế độ hư hỏng, nguyên lý làm việc trong sơ đồ bảo vệ. Máy phát điện đồng bộ, máy biến áp và máy biến áp tự ngẫu, các đường dây truyền tải và phân phối điện...
Zapisane w:
| 1. autor: | |
|---|---|
| Format: | Książka |
| Język: | Vietnamese |
| Wydane: |
Hà Nội :
Khoa học và kỹ thuật,
2000.
|
| Hasła przedmiotowe: | |
| Etykiety: |
Dodaj etykietę
Nie ma etykietki, Dołącz pierwszą etykiete!
|
| Thư viện lưu trữ: | Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng |
|---|
| LEADER | 01099cam a2200337 i 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | 000044626 | ||
| 003 | 3029 | ||
| 005 | 20030917103204.0 | ||
| 008 | 010314b2000 vm 000 vie | ||
| 020 | |c 41000 | ||
| 040 | |a IRC |c IRC |d IRC | ||
| 041 | 0 | |a vie | |
| 082 | 1 | 4 | |a 621.3 |b TR-L |
| 100 | 1 | |a Trần Đình Long, |c VS.GS. | |
| 245 | 0 | 0 | |a Bảo vệ các hệ thống điện / |c Trần Đình Long. |
| 260 | |a Hà Nội : |b Khoa học và kỹ thuật, |c 2000. | ||
| 300 | |a 422tr. ; |c 25cm. | ||
| 520 | 3 | |a Điện; Tính toán các chế độ hư hỏng, nguyên lý làm việc trong sơ đồ bảo vệ. Máy phát điện đồng bộ, máy biến áp và máy biến áp tự ngẫu, các đường dây truyền tải và phân phối điện... | |
| 630 | 0 | 4 | |a Điện. |
| 630 | 0 | 4 | |a Hệ thống điện. |
| 650 | 0 | 4 | |a Điện, hệ thống. |
| OWN | |a DUT | ||
| 999 | |a From the UDN01 | ||
| TYP | |a Monograph | ||
| TYP | |a Printed language | ||
| 980 | |a Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng | ||