Ý nghĩa đối chiếu và đồng nhất trong câu hỏi tiếng Nga, tiếng Việt
Kaydedildi:
| Yazar: | |
|---|---|
| Diğer Yazarlar: | |
| Materyal Türü: | Kitap |
| Dil: | Vietnamese |
| Baskı/Yayın Bilgisi: |
Đà Nẵng,
1988.
|
| Konular: | |
| Etiketler: |
Etiketle
Etiket eklenmemiş, İlk siz ekleyin!
|
| Thư viện lưu trữ: | Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng |
|---|
| LEADER | 01007cmm a2200337 i 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | 000044727 | ||
| 003 | 3135 | ||
| 005 | 20030508105139.0 | ||
| 008 | 010313|1988 vm 000 vie | ||
| 040 | |a IRC |c IRC |d IRC | ||
| 041 | 0 | |a vie | |
| 082 | 1 | 4 | |a 491.7 |b ĐI-Đ |
| 100 | 1 | |a Đinh Văn Đông. | |
| 245 | 0 | 0 | |a Ý nghĩa đối chiếu và đồng nhất trong câu hỏi tiếng Nga, tiếng Việt |h [Thesis-Luận văn] / |c Đinh Văn Đông thực hiện ; Nguyễn Đức Chính hướng dẫn. |
| 260 | |a Đà Nẵng, |c 1988. | ||
| 300 | |a 58Tr. ; |c 29cm. | ||
| 630 | 0 | 4 | |a Khoá luận. |
| 630 | 0 | 4 | |a Nga ngữ. |
| 630 | 0 | 4 | |a Câu tiếng Nga. |
| 650 | 0 | 4 | |a Nga Việt |x Ngôn ngữ đối chiếu. |
| 700 | 1 | |a Nguyễn Đức Chính, |c PTS., |e hướng dẫn. | |
| OWN | |a DUT | ||
| 999 | |a From the UDN01 | ||
| TYP | |a Computer file | ||
| TYP | |a Monograph | ||
| 980 | |a Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng | ||