Thực trạng khoa học và kỹ thuật /
Sách gồm những bài viết ngắn gọn, súc tích, hàm chứa nhiều nội dung khoa học chuyên sâu, nhưng được diễn đạt dễ hiểu của những nhà khoa học có tiếng tăm, các nhà báo chuyên ngành.
Αποθηκεύτηκε σε:
| Κύριος συγγραφέας: | |
|---|---|
| Μορφή: | Βιβλίο |
| Γλώσσα: | Vietnamese |
| Έκδοση: |
Hà Nội :
Khoa học xã hội,
1996.
|
| Θέματα: | |
| Ετικέτες: |
Προσθήκη ετικέτας
Δεν υπάρχουν, Καταχωρήστε ετικέτα πρώτοι!
|
| Thư viện lưu trữ: | Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng |
|---|
| LEADER | 01136cam a2200349 i 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | 000046581 | ||
| 003 | 6079 | ||
| 005 | 20030917103613.0 | ||
| 008 | 010307b1996 vm 000 vie | ||
| 022 | |a T | ||
| 040 | |a IRC |c IRC |d IRC | ||
| 041 | 1 | |a vie | |
| 082 | 1 | 4 | |a 601 |b WI-N |
| 100 | 1 | |a Witkowski, Nicolas. | |
| 245 | 0 | 0 | |a Thực trạng khoa học và kỹ thuật / |c Nicolas Witkowski. |
| 260 | |a Hà Nội : |b Khoa học xã hội, |c 1996. | ||
| 300 | |a 908tr. ; |c 20cm. | ||
| 520 | 3 | |a Sách gồm những bài viết ngắn gọn, súc tích, hàm chứa nhiều nội dung khoa học chuyên sâu, nhưng được diễn đạt dễ hiểu của những nhà khoa học có tiếng tăm, các nhà báo chuyên ngành. | |
| 630 | 0 | 4 | |a Lý thuyết khoa học. |
| 630 | 0 | 4 | |a Lý thuyết kỹ thuật. |
| 650 | 0 | 4 | |a Kỹ thuật |x Lý thuyết. |
| 650 | 0 | 4 | |a Khoa học |x Lý thuyết. |
| OWN | |a DUT | ||
| 999 | |a From the UDN01 | ||
| TYP | |a Monograph | ||
| TYP | |a Printed language | ||
| 980 | |a Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng | ||