Niên giám thống kê 1999 = Statistical Yearbook 1999.
Sách được Tổng cục Thống kê xuất bản hàng năm, bao gồm những số liệu cơ bản phản ánh khái quát động thái và thực trạng kinh tế- xã hội của đất nước. Đồng thời cung cấp số liệu của những nước khác để tham khảo.
Shranjeno v:
| Format: | Knjiga |
|---|---|
| Jezik: | English |
| Izdano: |
Hà Nội :
Thống kê,
2000.
|
| Teme: | |
| Oznake: |
Označite
Brez oznak, prvi označite!
|
| Thư viện lưu trữ: | Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng |
|---|
| LEADER | 01190cam a2200361 i 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | 000046619 | ||
| 003 | 6117 | ||
| 005 | 20050128132804.0 | ||
| 008 | 010307b2000 vm 000 eng | ||
| 020 | |c 116000 | ||
| 022 | |a T | ||
| 040 | |a IRC |c IRC |d IRC | ||
| 041 | 0 | |a eng | |
| 082 | 1 | 4 | |a 315.97 |b Ni-G |
| 245 | 0 | 0 | |a Niên giám thống kê 1999 = |b Statistical Yearbook 1999. |
| 246 | 0 | 1 | |a Statistical Yearbook 1999. |
| 260 | |a Hà Nội : |b Thống kê, |c 2000. | ||
| 300 | |a 438 tr. ; |c 24.5 cm. | ||
| 520 | 3 | |a Sách được Tổng cục Thống kê xuất bản hàng năm, bao gồm những số liệu cơ bản phản ánh khái quát động thái và thực trạng kinh tế- xã hội của đất nước. Đồng thời cung cấp số liệu của những nước khác để tham khảo. | |
| 630 | 0 | 4 | |a Niên giám. |
| 630 | 0 | 4 | |a Thống kê. |
| 630 | 0 | 4 | |a Niên giám thống kê. |
| 650 | 0 | 4 | |a Thống kê |v Niên giám |y 1999. |
| OWN | |a DUT | ||
| 999 | |a From the UDN01 | ||
| TYP | |a Monograph | ||
| TYP | |a Printed language | ||
| 980 | |a Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng | ||