Thiết kế đô thị có minh hoạ /
Đô thị và thiết kế; Phạm vi và đặc trưng; Nguồn gốc và lý luận; Nhân tố và nguyên tắc; Quá trình và kết quả; Khai thác và quản lý; Cảnh quan và không gian; Giới thiệu ví dụ thực tế.
Gespeichert in:
| 1. Verfasser: | |
|---|---|
| Weitere Verfasser: | |
| Format: | Buch |
| Sprache: | Vietnamese |
| Veröffentlicht: |
Hà Nội :
Xây dựng,
2000.
|
| Schlagworte: | |
| Tags: |
Tag hinzufügen
Keine Tags, Fügen Sie den ersten Tag hinzu!
|
| Thư viện lưu trữ: | Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng |
|---|
| LEADER | 01139cam a2200349 i 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | 000046934 | ||
| 003 | 6444 | ||
| 005 | 20030923093234.0 | ||
| 008 | 010306b2000 vm 000 vie | ||
| 020 | |c 30000 | ||
| 022 | |a T | ||
| 040 | |a IRC |c IRC |d IRC | ||
| 041 | 1 | |a vie | |
| 082 | 1 | 4 | |a 711 |b KI-Q |
| 100 | 1 | |a Kim Quảng Quân. | |
| 245 | 0 | 0 | |a Thiết kế đô thị có minh hoạ / |c Kim Quảng Quân ; Đặng Thái Hoàng dịch. |
| 260 | |a Hà Nội : |b Xây dựng, |c 2000. | ||
| 300 | |a 152tr. ; |c 27cm. | ||
| 520 | 3 | |a Đô thị và thiết kế; Phạm vi và đặc trưng; Nguồn gốc và lý luận; Nhân tố và nguyên tắc; Quá trình và kết quả; Khai thác và quản lý; Cảnh quan và không gian; Giới thiệu ví dụ thực tế. | |
| 630 | 0 | 4 | |a Thiết kế đô thị. |
| 650 | 0 | 4 | |a Đô thị |x Thiết kế. |
| 700 | 1 | |a Đặng Thái Hoàng, |e dịch. | |
| OWN | |a DUT | ||
| 999 | |a From the UDN01 | ||
| TYP | |a Monograph | ||
| TYP | |a Printed language | ||
| 980 | |a Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng | ||