Phương pháp tính /
Sai số. Tính gần đúng nghiệm thực của một phương trình. Tính gần đúng nghiệm của một hệ đại số tuyến tính. Nội suy và phương pháp bình phương bé nhất. Tính gần đúng đạo hàm và tích phân xác định...
Tallennettuna:
| Päätekijä: | |
|---|---|
| Aineistotyyppi: | Kirja |
| Kieli: | Vietnamese |
| Julkaistu: |
Hà Nội :
Giáo dục,
1999.
|
| Aiheet: | |
| Tagit: |
Lisää tagi
Ei tageja, Lisää ensimmäinen tagi!
|
| Thư viện lưu trữ: | Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng |
|---|
| LEADER | 01092cam a2200349 i 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | 000046978 | ||
| 003 | 6496 | ||
| 005 | 20030916105206.0 | ||
| 008 | 010306b1999 vm 000 vie | ||
| 020 | |c 6800 | ||
| 022 | |a T | ||
| 040 | |a IRC |c IRC |d IRC | ||
| 041 | 0 | |a vie | |
| 082 | 1 | 4 | |a 519 |b TA-Đ |
| 100 | 1 | |a Tạ Văn Đĩnh, |c GS. | |
| 245 | 0 | 0 | |a Phương pháp tính / |c Tạ Văn Đĩnh. |
| 260 | |a Hà Nội : |b Giáo dục, |c 1999. | ||
| 300 | |a 123tr. ; |c 20,5cm. | ||
| 520 | 3 | |a Sai số. Tính gần đúng nghiệm thực của một phương trình. Tính gần đúng nghiệm của một hệ đại số tuyến tính. Nội suy và phương pháp bình phương bé nhất. Tính gần đúng đạo hàm và tích phân xác định... | |
| 630 | 0 | 4 | |a Toán học. |
| 630 | 0 | 4 | |a Xác suất. |
| 650 | 0 | 4 | |a Toán học |x Lý thuyết. |
| OWN | |a DUT | ||
| 999 | |a From the UDN01 | ||
| TYP | |a Monograph | ||
| TYP | |a Printed language | ||
| 980 | |a Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng | ||