Bí ẩn về những miền đất lạ /
Bí mật về vùng đất chưa được khám phá; Bí mật đại lục biến mất một cách thần kỳ; Những vùng biển bí ẩn.
Wedi'i Gadw mewn:
| Prif Awdur: | |
|---|---|
| Awduron Eraill: | , |
| Fformat: | Llyfr |
| Iaith: | Vietnamese |
| Cyhoeddwyd: |
Hà Nội :
Nxb Hà Nội,
2004.
|
| Cyfres: | Những bí ẩn của thế giới chưa giải đáp được.
|
| Pynciau: | |
| Tagiau: |
Ychwanegu Tag
Dim Tagiau, Byddwch y cyntaf i dagio'r cofnod hwn!
|
| Thư viện lưu trữ: | Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng |
|---|
| LEADER | 01406cam a2200385 a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | 000049058 | ||
| 003 | 8786 | ||
| 005 | 20060418150209.0 | ||
| 008 | 010326b2004 vm 000 vie | ||
| 020 | |c 42000 | ||
| 040 | |a LRC |c LRC |d LRC | ||
| 041 | 1 | |a vie | |
| 082 | 1 | 4 | |a 001.9 |b LƯ-M |
| 100 | 1 | |a Lưu Hiểu Mai. | |
| 245 | 1 | 0 | |a Bí ẩn về những miền đất lạ / |c Lưu Hiểu Mai ; người dịch : Hà Sơn, Huyền Tuấn. |
| 260 | |a Hà Nội : |b Nxb Hà Nội, |c 2004. | ||
| 300 | |a 335 tr. ; |c 20,5 cm. | ||
| 440 | 6 | |a Những bí ẩn của thế giới chưa giải đáp được. | |
| 520 | 3 | |a Bí mật về vùng đất chưa được khám phá; Bí mật đại lục biến mất một cách thần kỳ; Những vùng biển bí ẩn. | |
| 630 | 0 | 4 | |a Tri thức. |
| 650 | 0 | 4 | |a Miền đất |x Bí ẩn. |
| 700 | 1 | |a Hà Sơn, |e dịch. | |
| 700 | 1 | |a Huyền Tuấn, |e dịch. | |
| OWN | |a DUT | ||
| AVA | |a UDN50 |b DUT |c Book |d 001.9 LƯ-M |e available |t Error 5001 Not defined in file expand_doc_bib_avail. |f 3 |g 0 |h N |i 0 |j SH |k 1 | ||
| 999 | |a From the UDN01 | ||
| AVA | |a UDN50 |b DUT |c Book |d 001.9 LƯ-M |e available |t Error 5001 Not defined in file expand_doc_bib_avail. |f 3 |g 0 |h N |i 0 |j SH |k 1 | ||
| TYP | |a Monograph | ||
| TYP | |a Printed language | ||
| 980 | |a Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng | ||