Hiểu và sử dụng tốt Incoterms 2000 = ICC guide to Incoterms 2000 : Understanding and practical use /
Những hiểu biết về Incoterms. Bốn nhóm điều kiện Incoterms-những cấu thành cơ bản...
Đã lưu trong:
| Tác giả chính: | |
|---|---|
| Tác giả khác: | |
| Định dạng: | Sách |
| Ngôn ngữ: | Vietnamese English |
| Được phát hành: |
Tp.HCM :
Nxb Tp.HCM,
2001.
|
| Những chủ đề: | |
| Các nhãn: |
Thêm thẻ
Không có thẻ, Là người đầu tiên thẻ bản ghi này!
|
| Thư viện lưu trữ: | Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng |
|---|
| LEADER | 01190cam a2200385 a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | 000049742 | ||
| 003 | 9803 | ||
| 005 | 20070522140723.0 | ||
| 008 | 010416b2001 vm 000 vie | ||
| 020 | |c 43000 | ||
| 022 | |a T | ||
| 040 | |a IRC |c IRC |d IRC | ||
| 041 | 1 | |a vie |h eng | |
| 082 | 1 | 4 | |a 382 |b RA-J |
| 100 | 1 | |a Ramberg, Jan. | |
| 245 | 1 | 0 | |a Hiểu và sử dụng tốt Incoterms 2000 = |b ICC guide to Incoterms 2000 : Understanding and practical use / |c Jan Ramberg ; Nguyễn Trọng Thùy dịch. |
| 246 | 0 | 1 | |a ICC guide to Incoterms 2000 : Understanding and practical use. |
| 260 | |a Tp.HCM : |b Nxb Tp.HCM, |c 2001. | ||
| 300 | |a 231 tr. ; |c 28,5 cm. | ||
| 520 | 3 | |a Những hiểu biết về Incoterms. Bốn nhóm điều kiện Incoterms-những cấu thành cơ bản... | |
| 630 | 0 | 4 | |a Thương mại. |
| 630 | 0 | 4 | |a Incoterms. |
| 650 | 0 | 4 | |a Thương mại. |
| 650 | 0 | 4 | |a Incoterms. |
| 700 | 1 | |a Nguyễn Trọng Thùy, |e dịch. | |
| OWN | |a DUT | ||
| 999 | |a From the UDN01 | ||
| TYP | |a Monograph | ||
| TYP | |a Printed language | ||
| 980 | |a Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng | ||