Cơ sở cơ học môi trường liên tục và lý thuyết đàn hồi /
Các khái niệm chung của môn học; Lý thuyết về ứng suất; Lý thuyết về chuyển vị và biến dạng; Hệ phương trình cơ bản và các mô hình môi trường liên tục; Lý thuyết đàn hồi tuyến tính; Bài toán phẳng trong tọa độ Descartes; Bài toán phẳng trong tọa độ cực........
保存先:
| 第一著者: | |
|---|---|
| その他の著者: | |
| フォーマット: | 図書 |
| 言語: | Vietnamese |
| 出版事項: |
Hà Nội :
Nxb Hà Nội,
1997.
|
| 主題: | |
| タグ: |
タグ追加
タグなし, このレコードへの初めてのタグを付けませんか!
|
| Thư viện lưu trữ: | Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng |
|---|
| LEADER | 01378cam a2200385 i 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | 000049774 | ||
| 003 | 9836 | ||
| 005 | 20051111144617.0 | ||
| 008 | 010417b1997 vm 000 vie | ||
| 020 | |c 21200 | ||
| 022 | |a T | ||
| 040 | |a IRC |c IRC |d IRC | ||
| 041 | 0 | |a vie | |
| 082 | 1 | 4 | |a 531.38 |b LÊ-H |
| 100 | 1 | |a Lê Ngọc Hồng, |c PGS.PTS. | |
| 245 | 0 | 0 | |a Cơ sở cơ học môi trường liên tục và lý thuyết đàn hồi / |c Lê Ngọc Hồng, Lê Ngọc Thạch. |
| 260 | |a Hà Nội : |b Nxb Hà Nội, |c 1997. | ||
| 300 | |a 240tr. ; |c 24cm. | ||
| 520 | 3 | |a Các khái niệm chung của môn học; Lý thuyết về ứng suất; Lý thuyết về chuyển vị và biến dạng; Hệ phương trình cơ bản và các mô hình môi trường liên tục; Lý thuyết đàn hồi tuyến tính; Bài toán phẳng trong tọa độ Descartes; Bài toán phẳng trong tọa độ cực..... | |
| 630 | 0 | 4 | |a Cơ học. |
| 630 | 0 | 4 | |a Đàn hồi. |
| 630 | 0 | 4 | |a Môi trường liên tục. |
| 650 | 0 | 4 | |a Cơ học |x Lý thuyết. |
| 650 | 0 | 4 | |a Đàn hồi |x Lý thuyết. |
| 700 | 1 | |a Lê Ngọc Thạch, |c PTS. | |
| OWN | |a DUT | ||
| 999 | |a From the UDN01 | ||
| TYP | |a Monograph | ||
| TYP | |a Printed language | ||
| 980 | |a Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng | ||