Từ điển bách khoa Việt Nam
Khoảng 1 vạn từ thuộc 40 chuyên ngành văn hoá, khoa học, kỹ thuật,... của Việt Nam và thế giới
में बचाया:
| निगमित लेखक: | |
|---|---|
| स्वरूप: | पुस्तक |
| भाषा: | Undetermined |
| प्रकाशित: |
Hà Nội
Từ điển Bách khoa
2003
|
| विषय: | |
| टैग : |
टैग जोड़ें
कोई टैग नहीं, इस रिकॉर्ड को टैग करने वाले पहले व्यक्ति बनें!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00866nam a2200205Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_104322 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 260000 | ||
| 082 | |a 039.9597 | ||
| 082 | |b H452/T.3 | ||
| 110 | |a Hội đồng Quốc gia chỉ đạo biên soạn từ điển Bách khoa Việt Nam | ||
| 245 | 0 | |a Từ điển bách khoa Việt Nam | |
| 245 | 0 | |c Hội đồng Quốc gia chỉ đạo biên soạn từ điển Bách khoa Việt Nam | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Từ điển Bách khoa | ||
| 260 | |c 2003 | ||
| 520 | |a Khoảng 1 vạn từ thuộc 40 chuyên ngành văn hoá, khoa học, kỹ thuật,... của Việt Nam và thế giới | ||
| 650 | |a Encyclopedias and dictionaries | ||
| 904 | |i Minh | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||