Kỹ thuật đo lường các đại lượng vật lý
Trình bày các thiết bị và kỹ thuật đo dòng điện, đo điện áp, đo công suất và năng lượng, góc lệch pha và khoảng thời gian, đo tần số. Các phương pháp đo kích thước và di chuyển, phương pháp đo thị lực, ứng suất và áp suất,......
Đã lưu trong:
| 格式: | 圖書 |
|---|---|
| 語言: | Undetermined |
| 出版: |
Hà Nội
Giáo Dục
2003
|
| 主題: | |
| 標簽: |
添加標簽
沒有標簽, 成為第一個標記此記錄!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00933nam a2200193Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_106732 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 26800 | ||
| 082 | |a 530.81 | ||
| 082 | |b H105/T.2 | ||
| 245 | 0 | |a Kỹ thuật đo lường các đại lượng vật lý | |
| 245 | 0 | |c Phạm Thượng Hàn (chủ biên) ... [et al.] | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Giáo Dục | ||
| 260 | |c 2003 | ||
| 520 | |a Trình bày các thiết bị và kỹ thuật đo dòng điện, đo điện áp, đo công suất và năng lượng, góc lệch pha và khoảng thời gian, đo tần số. Các phương pháp đo kích thước và di chuyển, phương pháp đo thị lực, ứng suất và áp suất,... | ||
| 650 | |a Physical measurement,Physical units | ||
| 904 | |i Giang | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||