Phương pháp tính : Dùng cho các trường đại học kĩ thuật
Trình bày các phương pháp tính như: sai số, tính gần đúng nghiệm thực của một phương trình, tính gần đúng nghiệm của một hệ đại số tuyến tính, nội suy và phương pháp bình phương bé nhất, tính gần đúng đạo hàm và phân tích xác định, tín...
保存先:
| 第一著者: | |
|---|---|
| フォーマット: | 図書 |
| 言語: | Undetermined |
| 出版事項: |
Hà Nội
Giáo dục
2006
|
| 主題: | |
| タグ: |
タグ追加
タグなし, このレコードへの初めてのタグを付けませんか!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01134nam a2200241Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_110606 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 6800 | ||
| 082 | |a 515 | ||
| 082 | |b Đ312 | ||
| 100 | |a Tạ, Văn Đĩnh | ||
| 245 | 0 | |a Phương pháp tính : | |
| 245 | 0 | |b Dùng cho các trường đại học kĩ thuật | |
| 245 | 0 | |c Tạ Văn Đĩnh | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Giáo dục | ||
| 260 | |c 2006 | ||
| 520 | |a Trình bày các phương pháp tính như: sai số, tính gần đúng nghiệm thực của một phương trình, tính gần đúng nghiệm của một hệ đại số tuyến tính, nội suy và phương pháp bình phương bé nhất, tính gần đúng đạo hàm và phân tích xác định, tính gần đúng nghiệm của bài toán côsi đối với phương trình vi phân thường. | ||
| 526 | |a Phương pháp tính | ||
| 526 | |b TN751 | ||
| 650 | |a Calculus | ||
| 904 | |i Giang, Qhieu | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||