Công nghệ và các máy chế biến lương thực
Tính chất công nghệ của hạt lương thực, công nghệ sản xuất gạo và thức ăn hỗn hợp cho gia súc, công nghệ chế biến bột mì, máy và thiết bị vận chuyển liên tục, máy phân loại sản phẩm rời, máy bọc vỏ, máy định lượng và trộn, máy sấ...
Gespeichert in:
| 1. Verfasser: | |
|---|---|
| Format: | Buch |
| Sprache: | Undetermined |
| Veröffentlicht: |
Hà Nội
Khoa học và Kỹ thuật
1983
|
| Schlagworte: | |
| Tags: |
Tag hinzufügen
Keine Tags, Fügen Sie den ersten Tag hinzu!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01219nam a2200217Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_11432 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 082 | |a 664 | ||
| 082 | |b D500 | ||
| 100 | |a Đoàn, Dụ | ||
| 245 | 0 | |a Công nghệ và các máy chế biến lương thực | |
| 245 | 0 | |c Đoàn Dụ chủ biên | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Khoa học và Kỹ thuật | ||
| 260 | |c 1983 | ||
| 520 | |a Tính chất công nghệ của hạt lương thực, công nghệ sản xuất gạo và thức ăn hỗn hợp cho gia súc, công nghệ chế biến bột mì, máy và thiết bị vận chuyển liên tục, máy phân loại sản phẩm rời, máy bọc vỏ, máy định lượng và trộn, máy sấy | ||
| 526 | |a TT. Máy và thiết bị chế biến lương thực,Đồ án máy và thiết bị chế biến,Máy và thiết bị chế biến lương thực | ||
| 526 | |b CN429,CN530,CN554 | ||
| 650 | |a Industrial feeding,Industry | ||
| 904 | |i Minh, Hải sửa số pl 664/C455 thành 664/D500 | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||