Giáo trình quản lý đô thị
Cho cái nhìn tổng quan về đô thị và bộ máy nhà nước về quản lý đô thị; đồng thời cung cấp những lý luận cơ bản về quản lý kinh tế xã hội ở đô thị: quản lý đất đai, nhà ở, dân số, lao động, việc làm, các công trình kết cấu hạ tầ...
Сохранить в:
| Главный автор: | |
|---|---|
| Формат: | |
| Язык: | Undetermined |
| Опубликовано: |
Hà Nội
Thống kê
2004
|
| Предметы: | |
| Метки: |
Добавить метку
Нет меток, Требуется 1-ая метка записи!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01293nam a2200253Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_121195 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 44000 | ||
| 082 | |a 352.1609597 | ||
| 082 | |b H561 | ||
| 100 | |a Nguyễn, Đình Hương | ||
| 245 | 0 | |a Giáo trình quản lý đô thị | |
| 245 | 0 | |c Nguyễn Đình Hương và Nguyễn Hữu Đoàn | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Thống kê | ||
| 260 | |c 2004 | ||
| 520 | |a Cho cái nhìn tổng quan về đô thị và bộ máy nhà nước về quản lý đô thị; đồng thời cung cấp những lý luận cơ bản về quản lý kinh tế xã hội ở đô thị: quản lý đất đai, nhà ở, dân số, lao động, việc làm, các công trình kết cấu hạ tầng, môi trường và tài chính ở đô thị. | ||
| 526 | |a Quy hoạch sử dụng đất và quy hoạch vùng đô thị,Kinh tế đô thị,Quản lý đô thị | ||
| 526 | |b MT901,KTH617,MT158 | ||
| 650 | |a Municipal government,Urban policy.,Cities and towns | ||
| 650 | |x Management. | ||
| 650 | |z Viet Nam,Viet Nam | ||
| 904 | |i Minh | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||