Giáo trình thống kê đầu tư xây dựng
Sách giúp cho sinh viên có thể đọc, hiểu và sử dụng tốt các thông tin thống kê đầu tư và xây dựng như một trong những công cụ quan trọng trong công tác của sinh viên sau này. Sau mỗi chương đều có hệ thống câu hỏi ôn tập và các bài tập thu...
Salvato in:
| Autore principale: | |
|---|---|
| Natura: | Libro |
| Lingua: | Undetermined |
| Pubblicazione: |
Hà Nội
Thống kê
2002
|
| Soggetti: | |
| Tags: |
Aggiungi Tag
Nessun Tag, puoi essere il primo ad aggiungerne! !
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01040nam a2200217Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_121453 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 44000 | ||
| 082 | |a 338.47624 | ||
| 082 | |b Ngh301 | ||
| 100 | |a Phan, Công Nghĩa | ||
| 245 | 0 | |a Giáo trình thống kê đầu tư xây dựng | |
| 245 | 0 | |c Phan Công Nghĩa | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Thống kê | ||
| 260 | |c 2002 | ||
| 520 | |a Sách giúp cho sinh viên có thể đọc, hiểu và sử dụng tốt các thông tin thống kê đầu tư và xây dựng như một trong những công cụ quan trọng trong công tác của sinh viên sau này. Sau mỗi chương đều có hệ thống câu hỏi ôn tập và các bài tập thực hành. | ||
| 650 | |a Construction industry | ||
| 650 | |x Statistics | ||
| 904 | |i Minh, Mai chuyển số PL từ 624.021 về 338.47624 chưa in nhãn | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||