Lĩnh vực hành chính, kinh doanh, thuế, văn hoá, y tế, đất đai, xây dựng và hải quan
Nội dung tài liệu bao gồm 5 phần chính: Phần 1: Thời hạn cần giải quyết các vụ việc hành chính; Phần 2: Thời hạn trong lĩnh vực kinh doanh; Phần 3: Thời hạn trong lĩnh vực thuế; Phần 4: Thời hạn trong lĩnh vực văn hóa, y tế; Phần 5: Thời ha...
Đã lưu trong:
| 主要作者: | |
|---|---|
| 格式: | 圖書 |
| 語言: | Undetermined |
| 出版: |
Hà Nội
Tư Pháp
2005
|
| 主題: | |
| 標簽: |
添加標簽
沒有標簽, 成為第一個標記此記錄!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01114nam a2200217Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_125615 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 22000 | ||
| 082 | |a 352.09597 | ||
| 082 | |b Y603 | ||
| 100 | |a Đỗ, Hoàng Yến | ||
| 245 | 0 | |a Lĩnh vực hành chính, kinh doanh, thuế, văn hoá, y tế, đất đai, xây dựng và hải quan | |
| 245 | 0 | |c Đỗ Hoàng Yến, Nguyễn Tố Hằng | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Tư Pháp | ||
| 260 | |c 2005 | ||
| 520 | |a Nội dung tài liệu bao gồm 5 phần chính: Phần 1: Thời hạn cần giải quyết các vụ việc hành chính; Phần 2: Thời hạn trong lĩnh vực kinh doanh; Phần 3: Thời hạn trong lĩnh vực thuế; Phần 4: Thời hạn trong lĩnh vực văn hóa, y tế; Phần 5: Thời hạn trong lĩnh vực đất đai, xây dựng, hải quan. | ||
| 650 | |a Public administration | ||
| 650 | |x Vietnam | ||
| 904 | |i Duy Bằng | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||