Ngoại khoa thú y (chó - mèo)
Sách cung cấp các kiến thức từ căn bản đến chuyên khoa trong phẫu thuật thú y bao gồm sự lành sẹo của vết thương, dụng cụ giải phẫu, nhũng nguyên tức của vô trùng phẫu thuật, kim và chỉ dùng trong phẫu thuật, các đường may, phương pháp vô...
保存先:
| 第一著者: | |
|---|---|
| フォーマット: | 図書 |
| 言語: | Undetermined |
| 出版事項: |
Thành phố Hồ Chí Minh
Nông nghiệp
2006
|
| 主題: | |
| タグ: |
タグ追加
タグなし, このレコードへの初めてのタグを付けませんか!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01159nam a2200217Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_127468 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 35000 | ||
| 082 | |a 636.0897 | ||
| 082 | |b Th400 | ||
| 100 | |a Lê, Văn Thọ | ||
| 245 | 0 | |a Ngoại khoa thú y | |
| 245 | 0 | |b (chó - mèo) | |
| 245 | 0 | |c Lê Văn Thọ | |
| 260 | |a Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 260 | |b Nông nghiệp | ||
| 260 | |c 2006 | ||
| 520 | |a Sách cung cấp các kiến thức từ căn bản đến chuyên khoa trong phẫu thuật thú y bao gồm sự lành sẹo của vết thương, dụng cụ giải phẫu, nhũng nguyên tức của vô trùng phẫu thuật, kim và chỉ dùng trong phẫu thuật, các đường may, phương pháp vô cảm, phương pháp cố định chó mèo, các trường hợp ứng dụng phẫu thuật thông thường, điều trị xương gãy, phẫu thuật mắt | ||
| 650 | |a Veterinary surgery,Giải phẫu thú y | ||
| 904 | |i Huỳnh Mai | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||