Luật bảo vệ môi trường
Luật Bảo vệ môi trường số 52/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005 có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2006 và thay thế Luật Bảo vệ môi trường năm 1993
Αποθηκεύτηκε σε:
| Μορφή: | Βιβλίο |
|---|---|
| Γλώσσα: | Undetermined |
| Έκδοση: |
Hà Nội
Giao thông vận tải
2008
|
| Θέματα: | |
| Ετικέτες: |
Προσθήκη ετικέτας
Δεν υπάρχουν, Καταχωρήστε ετικέτα πρώτοι!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00820nam a2200193Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_135181 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 22000 | ||
| 082 | |a 344.597046 | ||
| 082 | |b L504 | ||
| 245 | 0 | |a Luật bảo vệ môi trường | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Giao thông vận tải | ||
| 260 | |c 2008 | ||
| 520 | |a Luật Bảo vệ môi trường số 52/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005 có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2006 và thay thế Luật Bảo vệ môi trường năm 1993 | ||
| 650 | |a Luật môi trường,Environmental law,Environmental protection | ||
| 650 | |z Việt Nam,Vietnam,Vietnam | ||
| 904 | |i Trọng Hiếu | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||