Pháp lệnh cựu chiến binh năm 2005 và văn bản hướng dẫn thi hành
Pháp lệnh này áp dụng đối với Cựu chiến binh, Hội cựu chiến binh Việt Nam, tổ chức, đơn vị và mọi công dân
Wedi'i Gadw mewn:
| Awduron Corfforaethol: | , |
|---|---|
| Fformat: | Llyfr |
| Iaith: | Undetermined |
| Cyhoeddwyd: |
Hà Nội
Chính trị Quốc gia
2007
|
| Pynciau: | |
| Tagiau: |
Ychwanegu Tag
Dim Tagiau, Byddwch y cyntaf i dagio'r cofnod hwn!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01076nam a2200241Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_136825 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 6000 | ||
| 082 | |a 343.597011 | ||
| 082 | |b V308 | ||
| 110 | |a Việt Nam (cộng hòa Xã hội chủ nghĩa) | ||
| 110 | |b Quốc hội. Ủy ban thường vụ | ||
| 245 | 0 | |a Pháp lệnh cựu chiến binh năm 2005 và văn bản hướng dẫn thi hành | |
| 245 | 0 | |c Việt Nam (cộng hòa Xã hội chủ nghĩa). Quốc hội. Ủy ban thường vụ | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Chính trị Quốc gia | ||
| 260 | |c 2007 | ||
| 520 | |a Pháp lệnh này áp dụng đối với Cựu chiến binh, Hội cựu chiến binh Việt Nam, tổ chức, đơn vị và mọi công dân | ||
| 650 | |a Trung tâm Học liệu ĐHCT,Veterans,Soldiers | ||
| 650 | |x Cựu chiến binh Việt Nam | ||
| 650 | |z Vietnam,Vietnam | ||
| 904 | |i Năm | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||