Luật hoạt động giám sát của Quốc hội
Luật này quy định về hoạt động giám sát của Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội, Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội, Đoàn đại biểu Quốc hội và đại biểu Quốc hội
Αποθηκεύτηκε σε:
| Συλλογικό Έργο: | , |
|---|---|
| Μορφή: | Βιβλίο |
| Γλώσσα: | Undetermined |
| Έκδοση: |
Hà Nội
Chính trị Quốc gia
2003
|
| Θέματα: | |
| Ετικέτες: |
Προσθήκη ετικέτας
Δεν υπάρχουν, Καταχωρήστε ετικέτα πρώτοι!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01135nam a2200241Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_136871 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 4500 | ||
| 082 | |a 342.597052 | ||
| 082 | |b V308 | ||
| 110 | |a Việt Nam (cộng hòa Xã hội chủ nghĩa) | ||
| 110 | |b Quốc hội | ||
| 245 | 0 | |a Luật hoạt động giám sát của Quốc hội | |
| 245 | 0 | |c Việt Nam (cộng hòa Xã hội chủ nghĩa). Quốc hội | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Chính trị Quốc gia | ||
| 260 | |c 2003 | ||
| 520 | |a Luật này quy định về hoạt động giám sát của Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội, Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội, Đoàn đại biểu Quốc hội và đại biểu Quốc hội | ||
| 650 | |a Constitutional law,Vietnam National Assembly,Trung tâm Học liệu ĐHCT | ||
| 650 | |x Powers and duties,Luật giám sát của Quốc hội | ||
| 650 | |z Vietnam | ||
| 904 | |i Năm | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||