Luật thống kê và các nghị định, quyết định của chính phủ, Thủ tướng chính phủ hướng dẫn thi hành
Luật này quy định về hoạt động thống kê, sử dụng thông tin thống kê và hệ thống tổ chức thống kê nhà nước.
Đã lưu trong:
| Nhiều tác giả của công ty: | , |
|---|---|
| 格式: | 圖書 |
| 語言: | Undetermined |
| 出版: |
Hà Nội
Chính trị Quốc gia
2006
|
| 主題: | |
| 標簽: |
添加標簽
沒有標簽, 成為第一個標記此記錄!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01097nam a2200241Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_136918 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 14000 | ||
| 082 | |a 342.59704 | ||
| 082 | |b V308 | ||
| 110 | |a Việt Nam (cộng hòa Xã hội chủ nghĩa) | ||
| 110 | |b Quốc hội | ||
| 245 | 0 | |a Luật thống kê và các nghị định, quyết định của chính phủ, Thủ tướng chính phủ hướng dẫn thi hành | |
| 245 | 0 | |c Việt Nam (cộng hòa Xã hội chủ nghĩa). Quốc hội | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Chính trị Quốc gia | ||
| 260 | |c 2006 | ||
| 520 | |a Luật này quy định về hoạt động thống kê, sử dụng thông tin thống kê và hệ thống tổ chức thống kê nhà nước. | ||
| 650 | |a Statistical services,Trung tâm Học liệu ĐHCT | ||
| 650 | |x Law and legislation,Luật thống kê Việt Nam | ||
| 650 | |z Vietnam | ||
| 904 | |i Năm | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||