Pháp lệnh giá
Pháp lệnh này quy định quản lý nhà nước về giá và hoạt động về giá của tổ chức, cá nhân, sản xuất kinh doanh.
Đã lưu trong:
| Nhiều tác giả của công ty: | , |
|---|---|
| Formáid: | Leabhar |
| Teanga: | Undetermined |
| Foilsithe: |
Hà Nội
Chính trị Quốc gia
2002
|
| Ábhair: | |
| Clibeanna: |
Cuir Clib Leis
Gan Chlibeanna, Bí ar an gcéad duine leis an taifead seo a chlibeáil!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01005nam a2200241Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_137069 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 2500 | ||
| 082 | |a 343.597091 | ||
| 082 | |b V308 | ||
| 110 | |a Việt Nam (Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa) | ||
| 110 | |b Quốc hội. Ủy ban thường vụ Quốc hội | ||
| 245 | 0 | |a Pháp lệnh giá | |
| 245 | 0 | |c Việt Nam (Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa). Quốc hội. Ủy ban thường vụ | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Chính trị Quốc gia | ||
| 260 | |c 2002 | ||
| 520 | |a Pháp lệnh này quy định quản lý nhà nước về giá và hoạt động về giá của tổ chức, cá nhân, sản xuất kinh doanh. | ||
| 650 | |a Trung tâm Học liệu ĐHCT,Price regulation | ||
| 650 | |x Sự quy định về giá | ||
| 650 | |z Vietnam | ||
| 904 | |i Năm | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||