Cơ sở ngôn ngữ học và tiếng việt
Sách giới thiệu một cách giản dị và có hệ thống những khái niệm cơ bản, mở đầu của ngôn ngữ học và tiếng Việt giúp sinh viên hiểu rõ hơn những kiến thức của khoa học về ngôn ngữ nói chung và tiếng Việt nói riêng....
保存先:
| 第一著者: | |
|---|---|
| フォーマット: | 図書 |
| 言語: | Undetermined |
| 出版事項: |
Hà Nội
Giáo dục
1997
|
| 主題: | |
| タグ: |
タグ追加
タグなし, このレコードへの初めてのタグを付けませんか!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01187nam a2200217Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_139073 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 082 | |a 495.9225 | ||
| 082 | |b Ch550/1997 | ||
| 100 | |a Mai, Ngọc Chừ | ||
| 245 | 0 | |a Cơ sở ngôn ngữ học và tiếng việt | |
| 245 | 0 | |c Mai Ngọc Chừ, Vũ Đức Nghiệu, Hoàng Trọng Phiến | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Giáo dục | ||
| 260 | |c 1997 | ||
| 520 | |a Sách giới thiệu một cách giản dị và có hệ thống những khái niệm cơ bản, mở đầu của ngôn ngữ học và tiếng Việt giúp sinh viên hiểu rõ hơn những kiến thức của khoa học về ngôn ngữ nói chung và tiếng Việt nói riêng. | ||
| 526 | |a Từ vựng học tiếng Việt | ||
| 526 | |b SG295 | ||
| 650 | |a Language and languages,Vietnamese language,Ngôn ngữ Việt Nam,Ngôn ngữ và ngôn ngữ | ||
| 904 | |i Trọng Hải, Mai chuyển số PL từ 410 thành 495.922018 chưa in nhãn cho khoa SP | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||