Từ điển vật lý tối thiểu
Cuốn từ điển bao gồm 5000 thuật ngữ thông dụng nhất, bao gồm hầu như mọi bộ môn vật lý và những ngành có liên quan. Các thuật ngữ được nêu ngắn gọn, đủ để hiểu dưới dạng phổ thông nhất....
Spremljeno u:
| Format: | Knjiga |
|---|---|
| Jezik: | Undetermined |
| Izdano: |
Hà Nội
Khoa học và Kỹ thuật
1997
|
| Teme: | |
| Oznake: |
Dodaj oznaku
Bez oznaka, Budi prvi tko označuje ovaj zapis!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00843nam a2200193Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_141096 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 20000 | ||
| 082 | |a 530.03 | ||
| 082 | |b T550 | ||
| 245 | 0 | |a Từ điển vật lý tối thiểu | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Khoa học và Kỹ thuật | ||
| 260 | |c 1997 | ||
| 520 | |a Cuốn từ điển bao gồm 5000 thuật ngữ thông dụng nhất, bao gồm hầu như mọi bộ môn vật lý và những ngành có liên quan. Các thuật ngữ được nêu ngắn gọn, đủ để hiểu dưới dạng phổ thông nhất. | ||
| 650 | |a Physics,Vật lý | ||
| 650 | |x Dictionaries,Từ điển | ||
| 904 | |i Năm | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||