Sổ tay thuật ngữ địa lí : Dùng trong trường phổ thông
Sách khoảng 1200 thuật ngữ chuyên môn về địa lí, trong đó còn có một số thuật ngữ có liên quan đến các môn học khác nhau như địa chất, vật lí, hóa học, sinh học, kinh tế, lịch sử.
Na minha lista:
| Autor principal: | |
|---|---|
| Formato: | Livro |
| Idioma: | Undetermined |
| Publicado em: |
Hà Nội
Giáo dục
1998
|
| Assuntos: | |
| Tags: |
Adicionar Tag
Sem tags, seja o primeiro a adicionar uma tag!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00896nam a2200217Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_141542 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 082 | |a 910.3 | ||
| 082 | |b D557 | ||
| 100 | |a Nguyễn, Dược | ||
| 245 | 0 | |a Sổ tay thuật ngữ địa lí : | |
| 245 | 0 | |b Dùng trong trường phổ thông | |
| 245 | 0 | |c Nguyễn Dược chủ biên, Trung Hải | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Giáo dục | ||
| 260 | |c 1998 | ||
| 520 | |a Sách khoảng 1200 thuật ngữ chuyên môn về địa lí, trong đó còn có một số thuật ngữ có liên quan đến các môn học khác nhau như địa chất, vật lí, hóa học, sinh học, kinh tế, lịch sử. | ||
| 650 | |a Geography | ||
| 650 | |x Terminology | ||
| 904 | |i Trúc | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||