Giáo trình cây công nghiệp ngắn ngày
Sách trình bày đặc điểm, kỹ thuật canh tác, cách thu hoạch và bảo quản các loại cây công nghiệp ngắn ngày tiêu biểu như: cây đậu nành, cây mía, cây đậu phộng, cây mè.
Đã lưu trong:
| Hovedforfatter: | |
|---|---|
| Format: | Bog |
| Sprog: | Undetermined |
| Udgivet: |
Cần Thơ
Nxb. Đại học Cần Thơ
2011
|
| Fag: | |
| Tags: |
Tilføj Tag
Ingen Tags, Vær først til at tagge denne postø!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01108nam a2200229Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_142260 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 54000 | ||
| 082 | |a 633.8 | ||
| 082 | |b V250 | ||
| 100 | |a Nguyễn, Bảo Vệ | ||
| 245 | 0 | |a Giáo trình cây công nghiệp ngắn ngày | |
| 245 | 0 | |c Nguyễn Bảo Vệ (chủ biên) | |
| 260 | |a Cần Thơ | ||
| 260 | |b Nxb. Đại học Cần Thơ | ||
| 260 | |c 2011 | ||
| 520 | |a Sách trình bày đặc điểm, kỹ thuật canh tác, cách thu hoạch và bảo quản các loại cây công nghiệp ngắn ngày tiêu biểu như: cây đậu nành, cây mía, cây đậu phộng, cây mè. | ||
| 526 | |a Cây công nghiệp ngắn ngày,Thực tập giáo trình - KHCT,Dinh dưỡng cây trồng,Thực tập cơ sở - KHCT | ||
| 526 | |b NN363,NN195,NN185,NN391 | ||
| 650 | |a Field crops,Oilseed plants,Cây công nghiệp,Cây lấy dầu | ||
| 910 | |a Huỳnh Mai | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||