Âm học - tiếng ồn khu vực công cộng và dân cư : Mức ồn tối đa cho phép = Acoustics - noise in public and residental areas : Maximum permited noise level

Tiêu chuẩn mức ồn tối đa qui định mức ồn tối đa cho phép tại các khu công cộng và dân cư. Bao gồm tiếng ồn do hoạt động của con ngwoif tạo ra, không phân biệt nguồn gốc gây ồn.

Wedi'i Gadw mewn:
Manylion Llyfryddiaeth
Awdur Corfforaethol: Tiêu chuẩn Việt Nam
Fformat: Llyfr
Iaith:Undetermined
Cyhoeddwyd: Hà Nội Tiêu chuẩn Việt Nam 1998
Pynciau:
Tagiau: Ychwanegu Tag
Dim Tagiau, Byddwch y cyntaf i dagio'r cofnod hwn!
Thư viện lưu trữ: Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ
LEADER 01091nam a2200229Ia 4500
001 CTU_142534
008 210402s9999 xx 000 0 und d
020 |c 8000 
082 |a 354.338 
082 |b T309 
110 |a Tiêu chuẩn Việt Nam 
245 0 |a Âm học - tiếng ồn khu vực công cộng và dân cư : 
245 0 |b Mức ồn tối đa cho phép = Acoustics - noise in public and residental areas : Maximum permited noise level 
245 0 |c Tiêu chuẩn Việt Nam 
260 |a Hà Nội 
260 |b Tiêu chuẩn Việt Nam 
260 |c 1998 
520 |a Tiêu chuẩn mức ồn tối đa qui định mức ồn tối đa cho phép tại các khu công cộng và dân cư. Bao gồm tiếng ồn do hoạt động của con ngwoif tạo ra, không phân biệt nguồn gốc gây ồn. 
650 |a Noise,Âm học,Tiếng ồn,Acoustics 
650 |x Pollution,Ô nhiễm 
904 |i Trọng Hiếu 
980 |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ